Dennis Ross
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N1›Mẫu 30 / 170
JLPT N1 · 文法

~とあいまってCùng với, kết hợp với, ảnh hưởng lẫn nhau

Cách viết khác: ~と相まって

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + と相まって美しい映像と相まって
  • N + と + N + が相まって才能と努力が相まって
Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng trong trường hợp biểu thị hai hay nhiều hành động / sự việc kết hợp, ảnh hưởng nhau để sinh ra một kết quả nào đó.

Ví dụ 2 câu

  1. 彼の現代的な建築は背景のすばらしい自然と相まって、シンプルでやすらぎのある空間を生み出している。

    Kiến trúc hiện đại của anh ta cùng với bối cảnh tự nhiên tuyệt vời đã tạo ra một không gian vừa đơn giản vừa yên bình.

  2. その映画は、弦楽器の音色が美しい映像と相まって、見る人を感動させずにはおかないすばらしい作品となっている。

    Bằng những âm sắc của đàn dây kết hợp những hình ảnh đẹp, bộ phim này đã trở thành một tác phẩm tuyệt vời làm cho người xem phải cảm động.

Mẫu trước: いかん Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~をよそに

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 26~とはいえMặc dù, dù, cho dù
  2. 27~ものをGiá mà…thì đã…, vậy mà…
  3. 28~ようがDù có làm gì thì
  4. 29いかんTùy theo, tùy thuộc vào
  5. 30~とあいまってCùng với, kết hợp với, ảnh hưởng lẫn nhau
  6. 31~をよそにKhông quan tâm, không để ý đến
  7. 32~ないまでもDù không phải nhưng
  8. 33~てもさしつかえないDù có làm gì thì cũng được
  9. 34~たるLà, nếu là, đã là
  10. 35~まじきKhông được phép
Xem tất cả 170 mẫu
© 2012–2026 VNJPCLUB