Cấu trúc
- N + たる + N教師たる者
N là chức vị, vai trò (教師、親、指導者); hay dùng たる者/たるもの
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng trong trường hợp biểu thị lập trường, vị trí, vai trò, “AたるB” nếu B là A thì
Ví dụ 2 câu
-
教師たる者、学生に対して常に公平であるべきだ。
Đã là giáo viên thì phải luôn công bằng với học sinh.
-
ベトナム人たる私、ホーチミンはすばらしい人と思います。
Là một người Việt Nam, tôi nghĩ Hồ Chí Minh là một người tuyệt vời.
