Walter Fox
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N1›Mẫu 34 / 170
JLPT N1 · 文法

~たるLà, nếu là, đã là

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + たる + N教師たる者

N là chức vị, vai trò (教師、親、指導者); hay dùng たる者/たるもの

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng trong trường hợp biểu thị lập trường, vị trí, vai trò, “AたるB” nếu B là A thì

Ví dụ 2 câu

  1. 教師たる者、学生に対して常に公平であるべきだ。

    Đã là giáo viên thì phải luôn công bằng với học sinh.

  2. ベトナム人たる私、ホーチミンはすばらしい人と思います。

    Là một người Việt Nam, tôi nghĩ Hồ Chí Minh là một người tuyệt vời.

Mẫu trước: ~てもさしつかえない Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~まじき

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 30~とあいまってCùng với, kết hợp với, ảnh hưởng lẫn nhau
  2. 31~をよそにKhông quan tâm, không để ý đến
  3. 32~ないまでもDù không phải nhưng
  4. 33~てもさしつかえないDù có làm gì thì cũng được
  5. 34~たるLà, nếu là, đã là
  6. 35~まじきKhông được phép
  7. 36~きわまる/~きわまりない:Cực kỳ, rất
  8. 37~にかこつけてLấy lý do, lấy cớ…
  9. 38~に(は)あたらないKhông cần thiết, không cần phải
  10. 39~にかたくないĐơn giản có thể
Xem tất cả 170 mẫu
© 2012–2026 VNJPCLUB