Donald Barnes
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N1›Mẫu 38 / 170
JLPT N1 · 文法

~に(は)あたらないKhông cần thiết, không cần phải

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形 + に(は)あたらない驚くにはあたらない
  • N + に(は)あたらない非難にはあたらない

V thường là 驚く、嘆く、責める、非難する

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng trong trường hợp biểu thị do một sự vật/ sự việc là tất nhiên nên không phải cần làm hành động mà lẽ ra phải làm đối với sự vật/ sự việc đó.

Ví dụ 3 câu

  1. 中学校で教師をしている友人の話によると、がっこうでのいじめが深刻だという.しかし驚くにはあたらない。大人の社会も同じなのだから。

    Theo lời của anh bạn tôi đang làm giáo viên ở một trường trung học, thì tình trạng bắt nạt ở trường học rất nghiêm trọng. Nhưng điều này không đáng ngạc nhiên. Vì xã hội người lớn cũng giống như vậy.

  2. 子供がちっとも親のいうことをきかないからといって、嘆くにはあたらない。きっといつか親の心が分かる日がくる。

    Dù con cái chẳng chịu nghe lời cha mẹ chút nào, thì cũng không đáng để than vãn. Chắc chắn một ngày nào đó chúng sẽ hiểu lòng cha mẹ.

  3. 彼が会議でひとことも発言しなかったからといって責めるにはあたらない。あのワンマン社長の前では誰でもそうなのだ。

    Dù anh ấy không nói lời nào trong cuộc họp, điều này cũng không đáng trách. Vì trước mặt ông giám đốc độc đoán ấy thì ai cũng như thế.

Mẫu trước: ~にかこつけて Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~にかたくない

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 34~たるLà, nếu là, đã là
  2. 35~まじきKhông được phép
  3. 36~きわまる/~きわまりない:Cực kỳ, rất
  4. 37~にかこつけてLấy lý do, lấy cớ…
  5. 38~に(は)あたらないKhông cần thiết, không cần phải
  6. 39~にかたくないĐơn giản có thể
  7. 40たりともDù chỉ là, thậm chí là…
  8. 41~きらいがあるCó khuynh hướng, xu hướng
  9. 42しまつだKết cục, rốt cuộc
  10. 43~をよぎなくされる:Bị buộc phải…
Xem tất cả 170 mẫu
© 2012–2026 VNJPCLUB