Cấu trúc
- N + にかこつけて仕事にかこつけて
N là cái cớ (仕事、病気、接待); vế sau thường là việc không tốt
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng trong trường hợp biểu thị việc dùng một sự vật / sự việc gì đó để làm lý do để thực hiện hành động tiếp theo. Thường là lý do để biện minh cho hành động không tốt.
Ví dụ 3 câu
-
仕事にかこつけてヨーロッパ旅行を楽しんできた。
Nó đã lấy danh nghĩa công tác để đến Châu Âu du lịch.
-
病気にかこつけて仕事もせずにぶらぶらしている。
Lấy cớ bệnh hoạn, để khỏi làm việc, cứ nhàn nhã ở nhà.
-
接待にかこつけて上等な酒を思いっきり飲んできた。
Lấy danh nghĩa chiêu đãi, để đến nhậu thả cửa các thứ rượu thượng hạng.
