Walter Fox
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N1›Mẫu 37 / 170
JLPT N1 · 文法

~にかこつけてLấy lý do, lấy cớ…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + にかこつけて仕事にかこつけて

N là cái cớ (仕事、病気、接待); vế sau thường là việc không tốt

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng trong trường hợp biểu thị việc dùng một sự vật / sự việc gì đó để làm lý do để thực hiện hành động tiếp theo. Thường là lý do để biện minh cho hành động không tốt.

Ví dụ 3 câu

  1. 仕事にかこつけてヨーロッパ旅行を楽しんできた。

    Nó đã lấy danh nghĩa công tác để đến Châu Âu du lịch.

  2. 病気にかこつけて仕事もせずにぶらぶらしている。

    Lấy cớ bệnh hoạn, để khỏi làm việc, cứ nhàn nhã ở nhà.

  3. 接待にかこつけて上等な酒を思いっきり飲んできた。

    Lấy danh nghĩa chiêu đãi, để đến nhậu thả cửa các thứ rượu thượng hạng.

Mẫu trước: ~きわまる/~きわまりない: Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~に(は)あたらない

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 33~てもさしつかえないDù có làm gì thì cũng được
  2. 34~たるLà, nếu là, đã là
  3. 35~まじきKhông được phép
  4. 36~きわまる/~きわまりない:Cực kỳ, rất
  5. 37~にかこつけてLấy lý do, lấy cớ…
  6. 38~に(は)あたらないKhông cần thiết, không cần phải
  7. 39~にかたくないĐơn giản có thể
  8. 40たりともDù chỉ là, thậm chí là…
  9. 41~きらいがあるCó khuynh hướng, xu hướng
  10. 42しまつだKết cục, rốt cuộc
Xem tất cả 170 mẫu
© 2012–2026 VNJPCLUB