Keith Simpson
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N1›Mẫu 32 / 170
JLPT N1 · 文法

~ないまでもDù không phải nhưng

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vない(bỏ ない) + ないまでも予習はしないまでも

Hay dùng N + とは言わないまでも: 毎日とは言わないまでも

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng khi nói dù chưa đạt được mức độ A thì cũng đạt được mức độ thấp hơn là B

Ví dụ 3 câu

  1. 毎日とは言わないまでも、週に2,3度は掃除をしようと思う。

    Tuy không đến mức là mỗi ngày, nhưng tôi cũng định mỗi tuần sẽ dọn dẹp 2 hoặc 3 lần.

  2. 絶対とは言えないまでも、成功する確率はかなり高いと思います。

    Không dám nói là tuyệt đối, nhưng xác suất thành công khá cao.

  3. 予習はしないまでも、せめて授業には出て来なさい。

    Không cần chuẩn bị bài trước nhưng ít nhất cũng phải đến lớp nghe giảng.

Mẫu trước: ~をよそに Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~てもさしつかえない

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 28~ようがDù có làm gì thì
  2. 29いかんTùy theo, tùy thuộc vào
  3. 30~とあいまってCùng với, kết hợp với, ảnh hưởng lẫn nhau
  4. 31~をよそにKhông quan tâm, không để ý đến
  5. 32~ないまでもDù không phải nhưng
  6. 33~てもさしつかえないDù có làm gì thì cũng được
  7. 34~たるLà, nếu là, đã là
  8. 35~まじきKhông được phép
  9. 36~きわまる/~きわまりない:Cực kỳ, rất
  10. 37~にかこつけてLấy lý do, lấy cớ…
Xem tất cả 170 mẫu
© 2012–2026 VNJPCLUB