Ronald George
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N3›Cách dùng từ · Bài 09 — Thiên nhiên và cộng đồng

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Cách dùng từ · Bài 09 — Thiên nhiên và cộng đồng

Luyện từ vựng JLPT N3

20 câu hỏiThời gian: 16 phútCách dùng từ

Mục tiêu bài học

Phân biệt cách dùng từ về môi trường, sự phát triển của cây cối và các hiện tượng ánh sáng, âm thanh trong đời sống cộng đồng.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 川の汚染(おせん)/公害(こうがい)を防ぐ

Ý nghĩa / cách dùng Sự ô nhiễm của dòng sông / ngăn ngừa ô nhiễm gây hại cho cộng đồng.

例

住民は川の汚染について調べ、工場の人と話し合いました。

Người dân đã tìm hiểu về tình trạng ô nhiễm của dòng sông và trao đổi với người của nhà máy.

02

Từ cần nhớ: 古紙を回収(かいしゅう)する/容器を再利用(さいりよう)する/リサイクルする

Ý nghĩa / cách dùng Thu gom giấy cũ / tái sử dụng vật đựng / tái chế.

例

買い物でもらった紙袋を、ごみを集める袋として再利用しています。

Tôi đang tái sử dụng những túi giấy nhận được khi mua sắm làm túi đựng rác.

03

Từ cần nhớ: 地域(ちいき)の活動/節電(せつでん)に協力する

Ý nghĩa / cách dùng Hoạt động của địa phương / góp phần tiết kiệm điện.

例

地域の集会で、家庭でできる節電の方法を紹介しました。

Tại buổi họp của địa phương, tôi đã giới thiệu các cách tiết kiệm điện có thể thực hiện ở nhà.

04

Từ cần nhớ: 野菜が育つ(そだつ)/野菜を育てる(そだてる)/草が枯れる(かれる)

Ý nghĩa / cách dùng Rau lớn lên / trồng và chăm sóc rau / cỏ khô héo; phân biệt chủ thể phát triển và người chăm sóc.

例

祖母が育てている野菜は、日当たりのよい庭で順調に育っています。

Rau bà tôi trồng đang phát triển tốt trong khu vườn đón nhiều nắng.

05

Từ cần nhớ: 水が流れる(ながれる)/水を流す(ながす)

Ý nghĩa / cách dùng Nước chảy / cho nước chảy; chú ý trợ từ và người thực hiện hành động.

例

ホースで水を流すと、庭の小さな溝に沿って流れていきました。

Khi tôi cho nước chảy từ vòi, nước chảy dọc theo rãnh nhỏ trong vườn.

06

Từ cần nhớ: 日が照る(てる)/道を照らす(てらす)/星が輝く(かがやく)/音が響く(ひびく)

Ý nghĩa / cách dùng Nắng chiếu / chiếu sáng đường / sao lấp lánh / âm thanh vang lên.

例

街灯が道を照らし、遠くから電車の音が響いてきました。

Đèn đường chiếu sáng con đường, và tiếng tàu điện từ xa vọng đến.

Điểm dễ nhầm: Phân biệt 「育つ・育てる」「流れる・流す」「照る・照らす」 qua chủ thể và trợ từ, không chỉ dịch nghĩa chung. 「枯れる」 nói cây khô héo, khác với quần áo khô; 「平和」 chỉ sự yên ổn, không mang nghĩa bằng phẳng hay công bằng.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn câu dùng đúng từ đã cho. Chú ý nghĩa, từ đi kèm và người thực hiện hành động. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Cách dùng từ
    1
    汚染
    Câu 02 · Cách dùng từ
    2
    公害
    Câu 03 · Cách dùng từ
    3
    騒音
    Câu 04 · Cách dùng từ
    4
    回収
    Câu 05 · Cách dùng từ
    5
    再利用
    Câu 06 · Cách dùng từ
    6
    リサイクル
    Câu 07 · Cách dùng từ
    7
    節電
    Câu 08 · Cách dùng từ
    8
    地域
    Câu 09 · Cách dùng từ
    9
    成長
    Câu 10 · Cách dùng từ
    10
    枯れる
    Câu 11 · Cách dùng từ
    11
    育つ
    Câu 12 · Cách dùng từ
    12
    育てる
    Câu 13 · Cách dùng từ
    13
    流れる
    Câu 14 · Cách dùng từ
    14
    流す
    Câu 15 · Cách dùng từ
    15
    覆う
    Câu 16 · Cách dùng từ
    16
    照らす
    Câu 17 · Cách dùng từ
    17
    照る
    Câu 18 · Cách dùng từ
    18
    輝く
    Câu 19 · Cách dùng từ
    19
    響く
    Câu 20 · Cách dùng từ
    20
    平和

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcCách dùng từ · Bài 08 — Học hỏi và tiếp nhận thông tinTừ vựng N3Bài sauCách dùng từ · Bài 10 — Quan hệ, mong muốn và phản ứng

    Bài trước

    • Bài 04Cơ thể và chăm sóc sức khỏe
    • Bài 05Sắp xếp và sửa chữa chỗ ở
    • Bài 06Đi đường và vận chuyển
    • Bài 07Tiền bạc và giao dịch hằng ngày
    • Bài 08Học hỏi và tiếp nhận thông tin

    Bài sau

    • Bài 10Quan hệ, mong muốn và phản ứng
    • Bộ tổng hợp 01
    • Bộ tổng hợp 02
    • Bộ tổng hợp 03
    • Bộ tổng hợp 04
    © 2012–2026 VNJPCLUB