Craig Stone
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N3›Bộ tổng hợp 01

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bộ tổng hợp 01 — Từ vựng N3

Luyện tổng hợp · 5 dạng bài tập

35 câu hỏiThời gian: 30 phútLuyện tổng hợp

Mục tiêu ôn tập

Làm trọn phần chữ và từ vựng như đề thi N3 thật: đủ 5 dạng, đúng số câu và thời gian 30 phút.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Ôn lại thật chắc những gì đã học để nhớ lâu hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn

Điểm dễ nhầm: Phân bổ thời gian: 問題1–2 làm nhanh để dành thời gian cho 問題3 (11 câu) và 問題5 (đọc cả 4 câu ví dụ). Với chọn từ và cách dùng từ, xét cả trợ từ, cách kết hợp và sắc thái.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 30 phút
Cách làm

Mỗi bộ gồm 35 câu như phần 文字・語彙 của đề N3 (問題1–5: 8, 6, 11, 5, 5 câu), làm trong 30 phút. Đọc hướng dẫn đầu từng nhóm trước khi chọn đáp án. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/35
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Đọc Hán tự · Câu 1–8

    Chọn cách đọc bằng hiragana của phần Hán tự được gạch chân.

    Câu 01 · Đọc Hán tự
    1
    明日は会議があるため、いつもより早く出勤します。
    Câu 02 · Đọc Hán tự
    2
    教師を目指して、得意な教科を大学で深く学びます。
    Câu 03 · Đọc Hán tự
    3
    予約した時間に病院へ行き、診察を受けました。
    Câu 04 · Đọc Hán tự
    4
    駅から遠い分、この部屋は家賃が安いです。
    Câu 05 · Đọc Hán tự
    5
    この町は交通の便がよく、車がなくても暮らせます。
    Câu 06 · Đọc Hán tự
    6
    市役所の前で、友人と待ち合わせました。
    Câu 07 · Đọc Hán tự
    7
    この島には、豊かな自然が今も残っています。
    Câu 08 · Đọc Hán tự
    8
    レジに表示された金額を確認してから払いました。

    Chọn cách viết · Câu 9–14

    Chọn cách viết đúng bằng Hán tự cho phần hiragana được gạch chân.

    Câu 09 · Chọn cách viết
    9
    今の会社では、書類の整理などのじむを担当しています。
    Câu 10 · Chọn cách viết
    10
    店長は、従業員とのたいわを大切にしています。
    Câu 11 · Chọn cách viết
    11
    この建物の鍵は、受付でかんりしています。
    Câu 12 · Chọn cách viết
    12
    会議の昼食用に、弁当を15個ちゅうもんしました。
    Câu 13 · Chọn cách viết
    13
    午後は荷物をホテルに置いて、町をかんこうしました。
    Câu 14 · Chọn cách viết
    14
    姉は昨日、家族にこんやくしたことを報告しました。

    Chọn từ phù hợp · Câu 15–25

    Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống.

    Câu 15 · Chọn từ phù hợp
    15
    この包丁は刃が( _ )ので、トマトの皮も力を入れずに切れます。
    Câu 16 · Chọn từ phù hợp
    16
    引っ越しの日に友人が荷物を運んでくれるので、本当に( _ )です。
    Câu 17 · Chọn từ phù hợp
    17
    新入社員は注意されても言い訳をせず、助言を( _ )に受け入れて、すぐ直します。
    Câu 18 · Chọn từ phù hợp
    18
    写真に傷がはっきり写っているので、届いた商品に傷があることは( _ )です。
    Câu 19 · Chọn từ phù hợp
    19
    社員が増えて今の事務所が狭くなったため、駅前の広い( _ )に引っ越します。
    Câu 20 · Chọn từ phù hợp
    20
    このホテルには、チェックアウト後も荷物を無料で預かってくれる( _ )があります。
    Câu 21 · Chọn từ phù hợp
    21
    休日には自分で車を運転して海沿いの道を走る( _ )を楽しんでいます。
    Câu 22 · Chọn từ phù hợp
    22
    祖母の古い( _ )を開くと、若い頃の写真が何枚も貼ってありました。
    Câu 23 · Chọn từ phù hợp
    23
    卒業を前に大学で過ごした4年間を( _ )と、友人と協力した学園祭が心に浮かびます。
    Câu 24 · Chọn từ phù hợp
    24
    まっすぐ立っていた電柱が右に( _ )、今にも倒れそうです。
    Câu 25 · Chọn từ phù hợp
    25
    壊れやすいコップなので、運ぶときに割れないよう、箱に入れる前に柔らかい紙で( _ )。

    Diễn đạt tương đương · Câu 26–30

    Chọn câu hoặc cụm từ có nghĩa gần nhất với câu đã cho hoặc phần được gạch chân.

    Câu 26 · Diễn đạt tương đương
    26
    一人で暮らす母の体調が気になる。
    Câu 27 · Diễn đạt tương đương
    27
    会場の片付けをしていたら、友人が手を貸してくれた。
    Câu 28 · Diễn đạt tương đương
    28
    参加する人数をあらかじめ店に伝えておいた。
    Câu 29 · Diễn đạt tương đương
    29
    今月の給料の大部分を家賃と生活費に使った。
    Câu 30 · Diễn đạt tương đương
    30
    会議では、前から感じていた不満を口にした。

    Cách dùng từ · Câu 31–35

    Chọn câu dùng đúng từ đã cho. Chú ý nghĩa, từ đi kèm và người thực hiện hành động.

    Câu 31 · Cách dùng từ
    31
    努力
    Câu 32 · Cách dùng từ
    32
    参加
    Câu 33 · Cách dùng từ
    33
    行う
    Câu 34 · Cách dùng từ
    34
    疲れ
    Câu 35 · Cách dùng từ
    35
    暮らす

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcCách dùng từ · Bài 10 — Quan hệ, mong muốn và phản ứngTừ vựng N3Bài sauBộ tổng hợp 02
    © 2012–2026 VNJPCLUB