Craig Stone
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N3›Bộ tổng hợp 04

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bộ tổng hợp 04 — Từ vựng N3

Luyện tổng hợp · 5 dạng bài tập

35 câu hỏiThời gian: 30 phútLuyện tổng hợp

Mục tiêu ôn tập

Làm trọn phần chữ và từ vựng như đề thi N3 thật: đủ 5 dạng, đúng số câu và thời gian 30 phút.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Ôn lại thật chắc những gì đã học để nhớ lâu hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn

Điểm dễ nhầm: Phân bổ thời gian: 問題1–2 làm nhanh để dành thời gian cho 問題3 (11 câu) và 問題5 (đọc cả 4 câu ví dụ). Với chọn từ và cách dùng từ, xét cả trợ từ, cách kết hợp và sắc thái.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 30 phút
Cách làm

Mỗi bộ gồm 35 câu như phần 文字・語彙 của đề N3 (問題1–5: 8, 6, 11, 5, 5 câu), làm trong 30 phút. Đọc hướng dẫn đầu từng nhóm trước khi chọn đáp án. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/35
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Đọc Hán tự · Câu 1–8

    Chọn cách đọc bằng hiragana của phần Hán tự được gạch chân.

    Câu 01 · Đọc Hán tự
    1
    走った距離を手帳に記録すると、やる気が出る。
    Câu 02 · Đọc Hán tự
    2
    本物の医者に見えたが、あれは俳優の演技だった。
    Câu 03 · Đọc Hán tự
    3
    農場で働く前に、その土地の気候を詳しく調べた。
    Câu 04 · Đọc Hán tự
    4
    久しぶりに会ったおいの成長に驚いた。
    Câu 05 · Đọc Hán tự
    5
    音声の速度を変えると、発音を聞き取りやすくなる。
    Câu 06 · Đọc Hán tự
    6
    二時間の登山で消費するエネルギーを調べた。
    Câu 07 · Đọc Hán tự
    7
    赤い点に意識を集中させて、目を動かさないでください。
    Câu 08 · Đọc Hán tự
    8
    失敗を隠さずに話せる先輩を、心から尊敬している。

    Chọn cách viết · Câu 9–14

    Chọn cách viết đúng bằng Hán tự cho phần hiragana được gạch chân.

    Câu 09 · Chọn cách viết
    9
    港の資料館で、この町のぼうえきの歴史を学んだ。
    Câu 10 · Chọn cách viết
    10
    映画の登場人物のかんじょうを、音楽でも表している。
    Câu 11 · Chọn cách viết
    11
    割れ物なので、たくはいびんで送る前に丁寧に包んだ。
    Câu 12 · Chọn cách viết
    12
    焼く前に、オーブンのおんどを百八十度に設定した。
    Câu 13 · Chọn cách viết
    13
    姉はせいじんの記念に、子供のころの写真を集めた。
    Câu 14 · Chọn cách viết
    14
    客の好みに合わせて、料理の辛さをちょうせつする。

    Chọn từ phù hợp · Câu 15–25

    Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống.

    Câu 15 · Chọn từ phù hợp
    15
    母の若い頃の写真を見たら、今の姉に( _ )だった。
    Câu 16 · Chọn từ phù hợp
    16
    袋を置いたまま、( _ )バスを降りてしまった。
    Câu 17 · Chọn từ phù hợp
    17
    山の木々は緑から黄色に変わり、( _ )冬を迎える。
    Câu 18 · Chọn từ phù hợp
    18
    今日は空いているはずだったが、( _ )平日より混んでいた。
    Câu 19 · Chọn từ phù hợp
    19
    この花は一年のうち( _ )三日間しか咲かない。
    Câu 20 · Chọn từ phù hợp
    20
    皆で掃除したおかげで、物だらけだった倉庫が( _ )。
    Câu 21 · Chọn từ phù hợp
    21
    説明に間違いがあったので、先ほどの発言を( _ )。
    Câu 22 · Chọn từ phù hợp
    22
    港を離れる父の船を、岸に立ったまま手を振って( _ )。
    Câu 23 · Chọn từ phù hợp
    23
    先生の話を録音するために、机の中央に( _ )を置いた。
    Câu 24 · Chọn từ phù hợp
    24
    旅行会社の人に、予算に合った旅の( _ )を立ててもらった。
    Câu 25 · Chọn từ phù hợp
    25
    足の筋肉を強くする( _ )を半年続けている。

    Diễn đạt tương đương · Câu 26–30

    Chọn câu hoặc cụm từ có nghĩa gần nhất với câu đã cho hoặc phần được gạch chân.

    Câu 26 · Diễn đạt tương đương
    26
    このスープには、野菜がたっぷり入っている。
    Câu 27 · Diễn đạt tương đương
    27
    昔の先生に町で会い、思わず大声で呼んだ。
    Câu 28 · Diễn đạt tương đương
    28
    海へ行く日だったが、あいにく朝から雨だった。
    Câu 29 · Diễn đạt tương đương
    29
    新しいオーブンが届いたので、さっそくパンを焼いた。
    Câu 30 · Diễn đạt tương đương
    30
    初めて作った料理は、案外上手にできた。

    Cách dùng từ · Câu 31–35

    Chọn câu dùng đúng từ đã cho. Chú ý nghĩa, từ đi kèm và người thực hiện hành động.

    Câu 31 · Cách dùng từ
    31
    こぼす
    Câu 32 · Cách dùng từ
    32
    譲る
    Câu 33 · Cách dùng từ
    33
    防ぐ
    Câu 34 · Cách dùng từ
    34
    慌てる
    Câu 35 · Cách dùng từ
    35
    沈む

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBộ tổng hợp 03Từ vựng N3Bài sauBộ tổng hợp 05
    © 2012–2026 VNJPCLUB