Vincent Sims
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N3›Bộ tổng hợp 05

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bộ tổng hợp 05 — Từ vựng N3

Luyện tổng hợp · 5 dạng bài tập

35 câu hỏiThời gian: 30 phútLuyện tổng hợp

Mục tiêu ôn tập

Làm trọn phần chữ và từ vựng như đề thi N3 thật: đủ 5 dạng, đúng số câu và thời gian 30 phút.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Ôn lại thật chắc những gì đã học để nhớ lâu hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn

Điểm dễ nhầm: Phân bổ thời gian: 問題1–2 làm nhanh để dành thời gian cho 問題3 (11 câu) và 問題5 (đọc cả 4 câu ví dụ). Với chọn từ và cách dùng từ, xét cả trợ từ, cách kết hợp và sắc thái.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 30 phút
Cách làm

Mỗi bộ gồm 35 câu như phần 文字・語彙 của đề N3 (問題1–5: 8, 6, 11, 5, 5 câu), làm trong 30 phút. Đọc hướng dẫn đầu từng nhóm trước khi chọn đáp án. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/35
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Đọc Hán tự · Câu 1–8

    Chọn cách đọc bằng hiragana của phần Hán tự được gạch chân.

    Câu 01 · Đọc Hán tự
    1
    今週は注文が多く、毎日1時間ほど残業しています。
    Câu 02 · Đọc Hán tự
    2
    新しい学期が始まる前に、時間割を確認しました。
    Câu 03 · Đọc Hán tự
    3
    熱以外にどんな症状があるか、医師に聞かれました。
    Câu 04 · Đọc Hán tự
    4
    近所の住民と、川のごみを拾いました。
    Câu 05 · Đọc Hán tự
    5
    この電車は、小さな駅にも停車します。
    Câu 06 · Đọc Hán tự
    6
    必要な書類を持って、朝から役所へ行きました。
    Câu 07 · Đọc Hán tự
    7
    限りある資源を大切に使う方法を考えました。
    Câu 08 · Đọc Hán tự
    8
    自動販売機の前で、財布から小銭を出しました。

    Chọn cách viết · Câu 9–14

    Chọn cách viết đúng bằng Hán tự cho phần hiragana được gạch chân.

    Câu 09 · Chọn cách viết
    9
    入社してから、主に食品のえいぎょうをしています。
    Câu 10 · Chọn cách viết
    10
    新しい店を開く場所について、社員全員でぎろんしました。
    Câu 11 · Chọn cách viết
    11
    資料の数字に間違いがあったので、すぐにしゅうせいしました。
    Câu 12 · Chọn cách viết
    12
    届いた皿が割れていたので、店にへんぴんしました。
    Câu 13 · Chọn cách viết
    13
    昼食には、この地方のめいぶつであるうどんを食べました。
    Câu 14 · Chọn cách viết
    14
    友人が女の子をしゅっさんしたので、お祝いのカードを送りました。

    Chọn từ phù hợp · Câu 15–25

    Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống.

    Câu 15 · Chọn từ phù hợp
    15
    今は図書館になっているこの建物は、( _ )銀行として使われていました。
    Câu 16 · Chọn từ phù hợp
    16
    この地域は全国の中でも( _ )雨が少なく、年間の雨量は全国平均の半分ほどです。
    Câu 17 · Chọn từ phù hợp
    17
    この駐車場は2時間まで無料です。( _ )、2時間を超えると30分ごとに200円かかります。
    Câu 18 · Chọn từ phù hợp
    18
    昨夜は夜中に一度も目を覚まさず、朝まで( _ )眠れました。
    Câu 19 · Chọn từ phù hợp
    19
    山道では霧が( _ )ため、数メートル先の車もよく見えませんでした。
    Câu 20 · Chọn từ phù hợp
    20
    海外で暮らし始めて半年、母の手料理が( _ )です。早く帰って、また食べたいです。
    Câu 21 · Chọn từ phù hợp
    21
    先生は授業が終わってからも学生の質問に答えてくれる、とても( _ )な方です。
    Câu 22 · Chọn từ phù hợp
    22
    書類ごとに同じ住所を何度も書くのは( _ )なので、一度の入力で済むようにしてほしいです。
    Câu 23 · Chọn từ phù hợp
    23
    アンケートで集めた年齢や購入金額などの( _ )を分析し、商品の改善に役立てます。
    Câu 24 · Chọn từ phù hợp
    24
    この食器はカップと皿が1つずつの( _ )になっていて、別々には買えません。
    Câu 25 · Chọn từ phù hợp
    25
    下り坂では( _ )をかけて、車のスピードが出すぎないようにします。

    Diễn đạt tương đương · Câu 26–30

    Chọn câu hoặc cụm từ có nghĩa gần nhất với câu đã cho hoặc phần được gạch chân.

    Câu 26 · Diễn đạt tương đương
    26
    この道は、以前にも通った気がする。
    Câu 27 · Diễn đạt tương đương
    27
    店長は、新しい社員の指導に力を入れている。
    Câu 28 · Diễn đạt tương đương
    28
    先週、山に登った翌日は、足が痛くて階段がつらかった。
    Câu 29 · Diễn đạt tương đương
    29
    この島には冬に訪れる観光客がごく少ない。
    Câu 30 · Diễn đạt tương đương
    30
    集合時刻を間違えて伝えたので、すぐに言い直した。

    Cách dùng từ · Câu 31–35

    Chọn câu dùng đúng từ đã cho. Chú ý nghĩa, từ đi kèm và người thực hiện hành động.

    Câu 31 · Cách dùng từ
    31
    協力
    Câu 32 · Cách dùng từ
    32
    出席
    Câu 33 · Cách dùng từ
    33
    組む
    Câu 34 · Cách dùng từ
    34
    治療
    Câu 35 · Cách dùng từ
    35
    移る

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBộ tổng hợp 04Từ vựng N3Bài sauBộ tổng hợp 06
    © 2012–2026 VNJPCLUB