Vincent Sims
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N3›Mẫu 82 / 102
JLPT N3 · 文法

~といってもDù nói là…..nhưng

Cách viết khác: ~と言っても

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • 普通形 + といっても雪が降ったといっても

N/Aな thường bỏ だ: 先生といっても; kanji: と言っても

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả thực tế so với điều được nghĩ từ đó khác nhau.

Ví dụ 3 câu

  1. 雪が降ったといっても、ほんの少しで、すぐ消えてしまいました。

    Nói là tuyết rơi, nhưng cũng chỉ rơi có một xíu thôi, rồi tan ngay.

  2. 日本舞踊ができるといっても、ほんのお遊び程度です。

    Nói là biết múa điệu múa Nhật Bản nhưng thực ra cũng chỉ ở mức múa để chơi mà thôi.

  3. 田舎へ帰るといっても、一週間程度で、すぐまた帰って来ます。

    Nói là về quê nhưng độ một tuần tôi sẽ lên.

Mẫu trước: ~といったら Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~とともに

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 78~というものでもないKhông thể nói hết là…, không thể nói rằng…
  2. 79~というよりHơn là nói…
  3. 80~といえば/~というとNói về ~
  4. 81~といったらNói đến~
  5. 82~といってもDù nói là…..nhưng
  6. 83~とともにCùng với…, đi kèm với…, càng….càng
  7. 84~ないことにはNếu không…
  8. 85~ながら(も)Ấy thế mà ~, tuy nhiên ~
  9. 86~など/なんか/なんてCỡ như, đến như, chẳng hạn như…
  10. 87~にあってVì…
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
© 2012–2026 VNJPCLUB