Ethan Howard
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N3›Mẫu 79 / 102
JLPT N3 · 文法

~というよりHơn là nói…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N/Aな + というより失礼というより無神経だ
  • V辞書形/Aい + というより寒いというより痛い

Hay đi kèm むしろ: 子供向けというより、むしろ大人向けだ

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để diễn tả ý nghĩa hơn là ~, nhưng cái nói đằng sau mới là thích đáng hơn.

Ví dụ 3 câu

  1. この絵本は、子供向けというより、むしろ、大人のために書かれたような作品だ。

    Quyển truyện tranh này là một tác phẩm được viết cho người lớn hơn là dành cho trẻ con.

  2. あの人は、失礼というより、無神経なのだ。

    Nên nói rằng người đó ăn nói không suy nghĩ đúng hơn là vô lễ.

  3. アンさんは、学校の先生というより、銀行員のようだ。

    Anh An giống nhân viên ngân hàng hơn là giáo viên.

Mẫu trước: ~というものでもない Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~といえば/~というと

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 75~てならないHết sức, vô cùng, chịu không nổi
  2. 76~ということだNghe thấy nói là…
  3. 77~というものだNhằm, có nội dung
  4. 78~というものでもないKhông thể nói hết là…, không thể nói rằng…
  5. 79~というよりHơn là nói…
  6. 80~といえば/~というとNói về ~
  7. 81~といったらNói đến~
  8. 82~といってもDù nói là…..nhưng
  9. 83~とともにCùng với…, đi kèm với…, càng….càng
  10. 84~ないことにはNếu không…
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
© 2012–2026 VNJPCLUB