Cấu trúc
- 普通形 + というものでもない幸せになれるというものでもない
- Vば/Aければ + いい + というものでもない速ければいいというものでもない
Hay đi với からといって ở vế trước
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Không thể nói hết là…, không thể nói rằng…
Ví dụ 3 câu
-
速ければそれだけでいい車だというものでもないだろう。
Một chiếc xe, có lẽ không phải chỉ cần chạy cho nhanh là được.
-
有名な大学を卒業したからといって、それで幸せになれるというものでもない。
Đâu phải cứ tốt nghiệp một trường đại học nổi tiếng là sẽ sống hạnh phúc.
-
人には自由があるからといって、何をしてもよいというものでもない。
Con người, đâu phải cứ có tự do là muốn làm gì thì làm.
