Ronald George
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N3›Mẫu 78 / 102
JLPT N3 · 文法

~というものでもないKhông thể nói hết là…, không thể nói rằng…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • 普通形 + というものでもない幸せになれるというものでもない
  • Vば/Aければ + いい + というものでもない速ければいいというものでもない

Hay đi với からといって ở vế trước

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Không thể nói hết là…, không thể nói rằng…

Ví dụ 3 câu

  1. 速ければそれだけでいい車だというものでもないだろう。

    Một chiếc xe, có lẽ không phải chỉ cần chạy cho nhanh là được.

  2. 有名な大学を卒業したからといって、それで幸せになれるというものでもない。

    Đâu phải cứ tốt nghiệp một trường đại học nổi tiếng là sẽ sống hạnh phúc.

  3. 人には自由があるからといって、何をしてもよいというものでもない。

    Con người, đâu phải cứ có tự do là muốn làm gì thì làm.

Mẫu trước: ~というものだ Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~というより

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 74~でさえĐến cả
  2. 75~てならないHết sức, vô cùng, chịu không nổi
  3. 76~ということだNghe thấy nói là…
  4. 77~というものだNhằm, có nội dung
  5. 78~というものでもないKhông thể nói hết là…, không thể nói rằng…
  6. 79~というよりHơn là nói…
  7. 80~といえば/~というとNói về ~
  8. 81~といったらNói đến~
  9. 82~といってもDù nói là…..nhưng
  10. 83~とともにCùng với…, đi kèm với…, càng….càng
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
© 2012–2026 VNJPCLUB