Craig Stone
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N3›Mẫu 85 / 102
JLPT N3 · 文法

~ながら(も)Ấy thế mà ~, tuy nhiên ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vます + ながら/ながらも悪いと知りながら
  • Aい + ながら/ながらも狭いながらも
  • Aな/N + ながら/ながらも残念ながら

Vế sau trái với vế trước; chủ ngữ hai vế giống nhau

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Cách biểu hiện sự đối ngược, trái với suy nghĩ thông thường, trái với tưởng tượng. Chủ ngữ của vế trước và vế sau là giống nhau.

Ví dụ 3 câu

  1. 残念ながら、結婚式には出席できません。

    Thật tiếc, nhưng lễ cưới tôi không thể tới dự được.

  2. ゆっくりながらも作業は少しずつ進んでいる。

    Tuy chậm, nhưng công việc vẫn đang từng bước phát triển.

  3. 狭いながらもようやく自分の持ち家を手に入れることができた。

    Tuy hẹp nhưng cuối cùng tôi cũng có căn nhà cho mình.

Mẫu trước: ~ないことには Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~など/なんか/なんて

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 81~といったらNói đến~
  2. 82~といってもDù nói là…..nhưng
  3. 83~とともにCùng với…, đi kèm với…, càng….càng
  4. 84~ないことにはNếu không…
  5. 85~ながら(も)Ấy thế mà ~, tuy nhiên ~
  6. 86~など/なんか/なんてCỡ như, đến như, chẳng hạn như…
  7. 87~にあってVì…
  8. 88~におうじてTùy theo, dựa theo
  9. 89~におけるTại , trong , ở…
  10. 90~にかかわらずBất chấp…, không liên quan…
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
© 2012–2026 VNJPCLUB