Dennis Ross
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N3›Mẫu 86 / 102
JLPT N3 · 文法

~など/なんか/なんてCỡ như, đến như, chẳng hạn như…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + など皿洗いなどのアルバイト
  • N + なんか/なんて私なんかには無理です
  • 普通形 + なんてそんなことで怒るなんて

なんか/なんて là văn nói; dùng để xem nhẹ hoặc tỏ ý ngạc nhiên

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để khi muốn nêu lên một ví dụ để muốn làm nhẹ, đánh giá thấp

Dùng khi nói mang tính phủ định, hoặc coi nhẹ một thứ là không quan trọng lắm

Ví dụ 3 câu

  1. 私なんかにはとても無理です。

    Người như tôi thì không thể nào làm được đâu.

  2. そんな馬鹿げた話なんて、誰も信じませんよ。

    Chuyện điên rồ như vậy ai mà tin.

  3. ウエイトレスや皿洗いなどのアルバイトをして学費を貯めた。

    Tôi làm thêm những việc như bồi bàn hay rửa chén chẳng hạn để dành tiền đóng học phí.

Mẫu trước: ~ながら(も) Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~にあって

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 82~といってもDù nói là…..nhưng
  2. 83~とともにCùng với…, đi kèm với…, càng….càng
  3. 84~ないことにはNếu không…
  4. 85~ながら(も)Ấy thế mà ~, tuy nhiên ~
  5. 86~など/なんか/なんてCỡ như, đến như, chẳng hạn như…
  6. 87~にあってVì…
  7. 88~におうじてTùy theo, dựa theo
  8. 89~におけるTại , trong , ở…
  9. 90~にかかわらずBất chấp…, không liên quan…
  10. 91~にかわってThay cho ~
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
© 2012–2026 VNJPCLUB