Cấu trúc
- N + など皿洗いなどのアルバイト
- N + なんか/なんて私なんかには無理です
- 普通形 + なんてそんなことで怒るなんて
なんか/なんて là văn nói; dùng để xem nhẹ hoặc tỏ ý ngạc nhiên
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng để khi muốn nêu lên một ví dụ để muốn làm nhẹ, đánh giá thấp
Dùng khi nói mang tính phủ định, hoặc coi nhẹ một thứ là không quan trọng lắm
Ví dụ 3 câu
-
私なんかにはとても無理です。
Người như tôi thì không thể nào làm được đâu.
-
そんな馬鹿げた話なんて、誰も信じませんよ。
Chuyện điên rồ như vậy ai mà tin.
-
ウエイトレスや皿洗いなどのアルバイトをして学費を貯めた。
Tôi làm thêm những việc như bồi bàn hay rửa chén chẳng hạn để dành tiền đóng học phí.
