Dennis Ross
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N3›Mẫu 17 / 102
JLPT N3 · 文法

~ほどĐến mức, nhất là, như là …

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形/Vない + ほど立ち見が出るほどだった
  • Aい + ほど面白いほどよく売れる
  • Aな + な + ほど不思議なほど静かだ
  • N + ほど山ほどある

Dạng AほどB còn có nghĩa “càng A càng B”: 練習するほど上手になる

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả mức độ của trạng thái: “đến mức ~”, “tới mức ~”.

Ngoài ra, với hình thức「AほどBだ」 mẫu câu này còn diễn đạt ý "mức độ của A tăng thì mức độ của B cũng tăng theo".

Ví dụ 4 câu

  1. この商品は面白いほどよく売れる。

    Mặt hàng này bán rất chạy, tới mức thấy thật thú vị.

  2. 顔も見たくないほど嫌いだ。

    Tôi ghét tới mức không muốn nhìn mặt.

  3. コンサートはたいへんなにんきで、立ち見がでるほどだった。

    Buổi hòa nhạc rất đông, tới mức có cả người đứng nghe.

  4. なんの連絡もしてこないから、どれほど心配したかわからない。

    Vì không có liên lạc gì cả, nên tôi lo lắng lắm, không biết bao nhiêu mà kể.

Mẫu trước: ~さえ~ば Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~まま

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 13~NをはじめTrước tiên là ~, trước hết là ~
  2. 14~てきMang tính ~
  3. 15~は~くらいですKhoảng cỡ ~, đến mức ~, như là ~
  4. 16~さえ~ばChỉ cần, ngay cả, thậm chí
  5. 17~ほどĐến mức, nhất là, như là …
  6. 18~ままCứ để nguyên, vẫn giữ nguyên tình trạng
  7. 19~わざわざCó nhã ý, có thành ý…
  8. 20~としたらGiả sử, nếu cho rằng
  9. 21~たものだThường hay…
  10. 22~まさかChắc chắn rằng ….không
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
© 2012–2026 VNJPCLUB