Ethan Howard
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N3›Mẫu 22 / 102
JLPT N3 · 文法

~まさかChắc chắn rằng ….không

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • まさか + Vない + だろう/でしょうまさか雨は降らないだろう
  • まさか + V辞書形 + はずがない/わけがないまさか負けるはずがない
  • まさか + N + じゃないでしょうねまさか本気じゃないでしょうね

Cuối câu thường là ないだろう/まい/はずがない/わけがない

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả tâm trạng bác bỏ, phản đối sự việc như thế thực tế không xảy ra được, nhất định không có chuyện đó.

Thường cuối câu đi kèm với「ないだろう」「まい」「はずがない」「わけがない」..

Thể hiện ý nghĩa phủ định

Ví dụ 2 câu

  1. Mẫu câu「まさか。。。.じゃないだろう/でしょうね」

    được sử dụng để thể hiện sự nghi ngờ cao.

  2. まさか、あなた、あの人と結婚する気じゃないでしょうね。

    Này em, không lẽ em định lấy người đó thật hả?

Mẫu trước: ~たものだ Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~まい

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 18~ままCứ để nguyên, vẫn giữ nguyên tình trạng
  2. 19~わざわざCó nhã ý, có thành ý…
  3. 20~としたらGiả sử, nếu cho rằng
  4. 21~たものだThường hay…
  5. 22~まさかChắc chắn rằng ….không
  6. 23~まいQuyết không, không có ý định …
  7. 24~ついLỡ ~
  8. 25~いったいRốt cuộc là…, không biết…
  9. 26~ふりGiả vờ, giả bộ, bắt chước…
  10. 27~どうやらHình như, giống như là, cuối cùng
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
© 2012–2026 VNJPCLUB