Donald Barnes
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N3›Mẫu 27 / 102
JLPT N3 · 文法

~どうやらHình như, giống như là, cuối cùng

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • どうやら + Câu + らしい/ようだ/そうだどうやら田中さんのようだ
  • どうやら + Vたどうやら間に合った

Đi với Vた nghĩa “rốt cuộc cũng xoay xở được”: どうやら卒業できた

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Thường sử dụng với hình thức「どうやら+らしい/ようだ」

Thể hiện tình huống không biết rõ lắm nhưng quan sát từ trạng thái sự việc thì trông giống như là hay cuối cùng là

Ví dụ 4 câu

  1. この分でいくと、どうやら桜の開花は早まりそうだ。

    Cứ như đà này thì hình như hoa đào năm nay sẽ nở sớm.

  2. むこうから歩いて来るのは、どうやら田中さんのようだ。

    Người đi bộ qua đường kia giống như là anh Tanaka.

  3. どうやらこうやら卒業することができました。

    Bằng cách này hay cách khác cuối cùng rồi cũng tốt nghiệp được.

  4. 急いだのでどうやら間に合った。

    Vì làm gấp nên rồi tôi cũng kịp giờ.

Mẫu trước: ~ふり Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~おかげで

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 23~まいQuyết không, không có ý định …
  2. 24~ついLỡ ~
  3. 25~いったいRốt cuộc là…, không biết…
  4. 26~ふりGiả vờ, giả bộ, bắt chước…
  5. 27~どうやらHình như, giống như là, cuối cùng
  6. 28~おかげでNhờ ~
  7. 29~さらにThêm nữa, hơn nữa
  8. 30~すでにĐã, hoàn toàn
  9. 31~はじめるSẽ bắt đầu
  10. 32~むしろTrái lại, ngược lại
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
© 2012–2026 VNJPCLUB