John Parker
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N3›Mẫu 28 / 102
JLPT N3 · 文法

~おかげでNhờ ~

Cách viết khác: お蔭で

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形/Vた/Aい + おかげで先生が教えてくれたおかげで
  • Aな + な + おかげで体が丈夫なおかげで
  • N + の + おかげであなたのおかげで助かった

Thường dùng cho kết quả tốt; với kết quả xấu mang ý mỉa mai

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Được sử dụng khi có kết quả tốt cho lý do, nguyên nhân thể

hiện bởi ý nghĩa nhờ có ân huệ, có sự trợ giúp.

Tuy nhiên đôi khi cũng sử dụng 「おかげで」bao gồm cả tâm trạng trách móc, hờn giận.

Vế sau biểu hiện sự thật được xác định hay sự thật đã xảy ra nên những biểu hiện mang tính suy đoán, kỳ vọng, ý chí như 「~つもりだ/~たい/~だろう」 v.v... không được sử dụng.

Ví dụ 3 câu

  1. お元気ですか?おかげさまで、元気です。

    Anh khỏe không? Ơn trời mà tôi vẫn khỏe.

  2. あなたのおかげで助かりました。

    Nhờ bạn mà tôi đã được cứu thoát.

  3. まったく、君に頼んだおかげでかえってややこしいことになってしまったじゃないか?

    Thiệt tình, ai ngờ nhờ cậy cậu tôi lại gặp phải nhiều phiền toái, không phải thế sao?

Mẫu trước: ~どうやら Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~さらに

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 24~ついLỡ ~
  2. 25~いったいRốt cuộc là…, không biết…
  3. 26~ふりGiả vờ, giả bộ, bắt chước…
  4. 27~どうやらHình như, giống như là, cuối cùng
  5. 28~おかげでNhờ ~
  6. 29~さらにThêm nữa, hơn nữa
  7. 30~すでにĐã, hoàn toàn
  8. 31~はじめるSẽ bắt đầu
  9. 32~むしろTrái lại, ngược lại
  10. 33~さえĐến cả, thậm chí ~
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
© 2012–2026 VNJPCLUB