George Stone
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N3›Mẫu 19 / 102
JLPT N3 · 文法

~わざわざCó nhã ý, có thành ý…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • わざわざ + Vて + くれる/くださるわざわざ届けてくれた
  • わざわざ + Câuわざわざお見舞いに行った

Cất công làm việc không bắt buộc; đi với Vてくれる/くださる để cảm ơn

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Là trạng từ thường dùng để chỉ sự mất công sức làm việc gì đó và thể hiện sự cảm ơn, biết ơn

Ví dụ 4 câu

  1. 田中さんは私の忘れ物をわざわざ家まで届けてくれた。

    Anh Tanaka đã mất công mang đồ tôi bỏ quên mang đến tận nhà cho tôi.

  2. わざわざ届けてくださって、本当にありがとうございました。

    Thật cảm ơn anh đã mất công mang giao đến tận nơi.

  3. 心配してわざわざ来てあげたんだから、もうすこし感謝しなさいよ。

    Vì lo lắng mà tôi đã bỏ công đến tận đây, anh phải biết ơn một chút chứ.

  4. 風邪だというから、わざわざみかんまで買ってお見舞いに行ったのに、恋人と出かけたと言う。

    Nghe tin bạn bị cảm, tôi cất công mang quýt sang thăm, vậy mà đến nơi thì được biết bạn ấy đã đi chơi với người yêu rồi.

Mẫu trước: ~まま Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~としたら

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 15~は~くらいですKhoảng cỡ ~, đến mức ~, như là ~
  2. 16~さえ~ばChỉ cần, ngay cả, thậm chí
  3. 17~ほどĐến mức, nhất là, như là …
  4. 18~ままCứ để nguyên, vẫn giữ nguyên tình trạng
  5. 19~わざわざCó nhã ý, có thành ý…
  6. 20~としたらGiả sử, nếu cho rằng
  7. 21~たものだThường hay…
  8. 22~まさかChắc chắn rằng ….không
  9. 23~まいQuyết không, không có ý định …
  10. 24~ついLỡ ~
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
© 2012–2026 VNJPCLUB