Cấu trúc
- N + くらい/ぐらい一週間ぐらいかかる
- V辞書形/Vない/Aい + くらい歩けないくらい疲れた
- Aな + な + くらい不思議なくらい静かだ
Sau từ chỉ số lượng: khoảng ~; sau mệnh đề: đến mức ~. Bổ nghĩa N: 3倍くらいの面積
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Chỉ mức độ của trạng thái
Ví dụ 3 câu
-
修理には一週間ぐらいかかります。
Mất khoảng 1 tuần để sửa chữa.
-
その島はこの国の3倍くらいの面積がある。
Hòn đảo đó có diện tích gấp 3 lần nước này.
-
この道を5分くらい行くと、大きな川があります。
Đi trên con đường này khoảng 5 phút thì sẽ gặp một con sông lớn.
