Jeremy Fuller
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N3›Mẫu 14 / 102
JLPT N3 · 文法

~てきMang tính ~

Cách viết khác: ~的

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + 的 + だこの作文は個人的です
  • N + 的 + な + N積極的な人
  • N + 的 + に + V辞書形積極的に話す

N thường là từ Hán; 的 biến danh từ thành tính từ đuôi な

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Gắn sau danh từ (chủ yếu là từ Hán) để tạo thành tính từ đuôi な, mang nghĩa “có tính chất ~”, “mang tính ~”.

Ví dụ 4 câu

  1. この店は家族的です。

    Quán ăn này có tính chất gia đình.

  2. この作文は個人的です。

    Bài viết này mang tính chất cá nhân.

  3. あの人は積極的です。

    Người đó rất tích cực.

  4. この本は人文的です。

    Cuốn sách mang tính nhân văn.

Mẫu trước: ~Nをはじめ Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~は~くらいです

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 10~ば~ほどCàng …..thì càng
  2. 11~ばかりChỉ toàn là ~
  3. 12~は~でゆうめいNổi tiếng với ~, vì ~
  4. 13~NをはじめTrước tiên là ~, trước hết là ~
  5. 14~てきMang tính ~
  6. 15~は~くらいですKhoảng cỡ ~, đến mức ~, như là ~
  7. 16~さえ~ばChỉ cần, ngay cả, thậm chí
  8. 17~ほどĐến mức, nhất là, như là …
  9. 18~ままCứ để nguyên, vẫn giữ nguyên tình trạng
  10. 19~わざわざCó nhã ý, có thành ý…
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
© 2012–2026 VNJPCLUB