Jack Greene
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N2›Mẫu 71 / 111
JLPT N2 · 文法

~きり/~きりだSau khi…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vた + きり/きりだ借りたきり返していない
  • Vます + きりつききりで看病した

Vたきり: sau đó không… nữa; Vますきり: chỉ chuyên tâm làm một việc

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả tình trạng sau khi làm việc gì đó thì vẫn giữ nguyên tình trạng suốt

Ví dụ 3 câu

  1. 彼女は3人の子供の世話にかかりきり(で)、自分の時間もろくにない。

    Cô ấy chỉ mải lo chăm sóc cho 3 đứa con mà không có thời gian cho riêng mình.

  2. 熱を出した子供をつき(っ)きりで看病した。

    Cô ấy cứ ở suốt bên cạnh để chăm sóc đứa con bị sốt.

  3. 先生の本を借りたきり、返していない。

    Sau khi mượn cuốn sách của giáo viên mà vẫn chưa trả lại.

Mẫu trước: ~ぎみ Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ~きる/~きれる/~きれない

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 67~からにはVì là ~,Một khi đã~
  2. 68~からみてNhìn từ, xét theo
  3. 69~かわりにThay vì, đổi lại, mặt khác
  4. 70~ぎみCó vẻ, hơi có, cảm giác là
  5. 71~きり/~きりだSau khi…
  6. 72~きる/~きれる/~きれないLàm cho xong, toàn bộ xong
  7. 73~くらい/~ぐらい/~くらいだ/~ぐらいだKhoảng chừng, độ chừng
  8. 74~げCó vẻ…, dường như…
  9. 75~こそChính là, chính vì…
  10. 76~ことかBiết chừng nào, biết bao…
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
© 2012–2026 VNJPCLUB