Cấu trúc
- 普通形 + からには約束したからには
- Aな/N + である + からには学生であるからには
Vế sau: nghĩa vụ, quyết tâm, khuyên bảo, mệnh lệnh; cũng nói からは
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Vì lý do : nên phía sau là điều đương nhiên hoặc là điều hợp lý phải làm
Ví dụ 3 câu
-
約束したからにはまもるべきだ。
Một khi đã hứa thì phải giữ lời.
-
戦うからには、絶対勝つぞ。
Một khi đã chiến đấu thì nhất định sẽ thắng thôi.
-
こうなったからは、覚悟を決めて腰をすえて取り組むしかないだろう。
Bởi vì đã đến nước này rồi nên có lẽ chỉ còn cách khẳng định quyết tâm và kiên trì chiến đấu.
Chú ý
Đằng sauからには là một câu về nghĩa vụ, quyết tâm, suy luận, khuyên bảo, mệnh lệnh A-なVà N có thể ở dạngである
