Ethan Howard
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N2›Mẫu 67 / 111
JLPT N2 · 文法

~からにはVì là ~,Một khi đã~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • 普通形 + からには約束したからには
  • Aな/N + である + からには学生であるからには

Vế sau: nghĩa vụ, quyết tâm, khuyên bảo, mệnh lệnh; cũng nói からは

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Vì lý do : nên phía sau là điều đương nhiên hoặc là điều hợp lý phải làm

Ví dụ 3 câu

  1. 約束したからにはまもるべきだ。

    Một khi đã hứa thì phải giữ lời.

  2. 戦うからには、絶対勝つぞ。

    Một khi đã chiến đấu thì nhất định sẽ thắng thôi.

  3. こうなったからは、覚悟を決めて腰をすえて取り組むしかないだろう。

    Bởi vì đã đến nước này rồi nên có lẽ chỉ còn cách khẳng định quyết tâm và kiên trì chiến đấu.

Chú ý

Đằng sauからには là một câu về nghĩa vụ, quyết tâm, suy luận, khuyên bảo, mệnh lệnh A-なVà N có thể ở dạngである

Mẫu trước: ~からといって Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ~からみて

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 63~から~にかけてTừ khoảng…đến
  2. 64~からしてNgay cả, đến khi…
  3. 65~からすると/からすればNhìn từ lập trường
  4. 66~からといってVì lí do
  5. 67~からにはVì là ~,Một khi đã~
  6. 68~からみてNhìn từ, xét theo
  7. 69~かわりにThay vì, đổi lại, mặt khác
  8. 70~ぎみCó vẻ, hơi có, cảm giác là
  9. 71~きり/~きりだSau khi…
  10. 72~きる/~きれる/~きれないLàm cho xong, toàn bộ xong
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
© 2012–2026 VNJPCLUB