George Stone
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N2›Mẫu 65 / 111
JLPT N2 · 文法

~からすると/からすればNhìn từ lập trường

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + からすると/からすれば親からすると

N là người: lập trường; N là sự việc: căn cứ phán đoán (態度からすると)

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Đối với, nhìn từ lập trường của ~ (đứng từ vị trí đó để bày tỏ quan điểm)

Từ ~ mà phán đoán rằng (chỉ căn cứ của phán đoán)

Ví dụ 3 câu

  1. あの態度からすると、彼女は引き下がる気は全くないようだ。

    Căn cứ trên thái độ đó thì dường như cô ấy hoàn toàn không có ý định thoái lui.

  2. 親からすると、子供はいくつになっても子供で、心配なものだ。

    Đối với bố mẹ thì dù con cái có lớn tới đâu thì vẫn luôn lo lắng.

  3. この1年間の成績からすると、合格の可能性は十分にある。

    Nhìn vào bảng thành tích học tập trong 1 năm thì việc thi đậu là chắc rồi.

Chú ý

Trong cách dùng thứ 2 (chỉ căn cứ của phán đoán) からすると/からすればbằng vớiからして、から見て、から言えば。

Mẫu trước: ~からして Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ~からといって

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 61~かのようだ/~かのような/~かのようにVới vẻ giống như là…
  2. 62~からいってNếu đứng từ góc độ…
  3. 63~から~にかけてTừ khoảng…đến
  4. 64~からしてNgay cả, đến khi…
  5. 65~からすると/からすればNhìn từ lập trường
  6. 66~からといってVì lí do
  7. 67~からにはVì là ~,Một khi đã~
  8. 68~からみてNhìn từ, xét theo
  9. 69~かわりにThay vì, đổi lại, mặt khác
  10. 70~ぎみCó vẻ, hơi có, cảm giác là
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
© 2012–2026 VNJPCLUB