Cấu trúc
- N + 気味風邪気味
- Vます + 気味疲れ気味
Dùng dạng 気味だ/気味で/気味の + N; thường mang nghĩa xấu
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Diễn tả ý nghĩa “có tình trạng như vậy, có khuynh hướng như vậy”
Ví dụ 3 câu
-
ちょっと風邪気味でせきが出る。
Tôi bị ho, có vẻ hơi bị cảm.
-
彼女は少し緊張気味だった。
Cô ấy có vẻ hơi căng thẳng.
-
ここのところ、少し疲れ気味で、仕事がはかどらない。
Dạo này có vẻ hơi mệt nên công việc không được trôi chảy lắm.
Chú ý
Thường dùng với trường hợp mang nghĩa xấu
