Roger Hart
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N2›Mẫu 69 / 111
JLPT N2 · 文法

~かわりにThay vì, đổi lại, mặt khác

Cách viết khác: ~代わりに

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + の + 代わりに私の代わりに
  • 普通形 + 代わりに落ち着いている代わりに
  • Aな + な + 代わりに静かな代わりに
  • Câu A。 + その代わり + Câu Bその代わり、掃除お願いね

Thay vì: Nの/V辞書形 代わりに; đổi lại, bù lại: 普通形 代わりに

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Thay vì ~ : không làm ~ mà làm một việc khác

Đổi lại, thay vào đó: làm một việc và đổi lại một việc khác tương đương với nó

Mặt khác ~ : một mặt trái ngược nhưng hoàn toàn tương xứng với vấn đề

Ví dụ 3 câu

  1. 私の代わりに山田さんが会議にでる予定です。

    Theo dự định thì Yamada sẽ đi họp thay cho tôi.

  2. ママは熱があるので、今日はパパが代わりに迎えにいってあげる。

    Mẹ bị sốt nên hôm nay ba sẽ đi đón con thay mẹ.

  3. 今度転勤して来たこの町は静かでおちついている代わりに交通の便がやや悪い。

    Thành phố mà tôi mới chuyển công tác đến yên tĩnh và thanh bình nhưng bù lại giao thông lại không tốt.

Chú ý

Có thể dùng mẫu này ở dạng そのかわりở đầu câu

買い物と料理は私がする。そのかわり、洗濯と掃除お願いね。

Việc nấu nướng và mua sắm tôi sẽ làm, thay vào đó anh giặt đồ và dọn dẹp

Mẫu trước: ~からみて Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ~ぎみ

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 65~からすると/からすればNhìn từ lập trường
  2. 66~からといってVì lí do
  3. 67~からにはVì là ~,Một khi đã~
  4. 68~からみてNhìn từ, xét theo
  5. 69~かわりにThay vì, đổi lại, mặt khác
  6. 70~ぎみCó vẻ, hơi có, cảm giác là
  7. 71~きり/~きりだSau khi…
  8. 72~きる/~きれる/~きれないLàm cho xong, toàn bộ xong
  9. 73~くらい/~ぐらい/~くらいだ/~ぐらいだKhoảng chừng, độ chừng
  10. 74~げCó vẻ…, dường như…
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
© 2012–2026 VNJPCLUB