Cấu trúc
- N + をおして危険をおして
N là trở ngại: 反対、病気、危険、無理
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng trong trường hợp biểu thị là dù biết là không thể, là phi lý nhưng vẫn thực hiện hành động tiếp theo.
Ví dụ 2 câu
-
危険をおして冒険に出た。
Mặc dù biết là nguy hiểm nhưng tôi vẫn tham gia thám hiểm.
-
コーチの反対をおして怪我をしているのに試合に出た。
Cho dù huấn luyện viên có phản đối do bị chấn thương nhưng tôi vẫn ra sân.
