Adam Hall
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N1›Mẫu 51 / 170
JLPT N1 · 文法

~ゆえ(に)/~がゆえ(に)Vì, bởi, do

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + (の) + ゆえ(に)若さゆえに
  • 普通形 + がゆえ(に)放任していたがゆえに
  • N/Aな + である + がゆえ(に)女性であるがゆえに

Bổ nghĩa danh từ: ゆえの/がゆえの + N: 若さゆえの過ち

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng trong trường hợp biểu thị nguyên nhân, lý do

Nêu lý do hay nguyên nhân của vấn đề / tình trạng dẫn đến kết quả sau đó

Ví dụ 3 câu

  1. 女性であるがゆえに差別されることがある。

    Người ta thường bị phân biệt đối xử chỉ vì là phụ nữ.

  2. 親が放任していたがゆえに非行に走る若者もいる。

    Cũng có những thanh thiếu niên hư hỏng, do bị bố mẹ bỏ mặc không quan tâm đến.

  3. 若さ(が)ゆえの過ちもあるのだ。

    Cũng có những lỗi lầm vì trẻ người non dạ.

Chú ý

Ngoài hình thức Nのゆえに ta còn bắt gặp 3 hình thức khác của ゆえ

ゆえ đứng một mình chỉ lý do, thường là「ゆえあって」、「ゆえなく」、「ゆえありげ」

「N/普通形がゆえ(に/の)」: ~ trở thành lý do, nguyên nhân cho ~, với lý do là

「~のはNゆえである」Thuật lại lý do thực hiện hành động nào đó trong tình huống khó khăn

Mẫu trước: ~をへて Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~ながらも

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 47~だけましTốt hơn
  2. 48~ないではすまないKhông thể không làm gì đó, buộc phải làm
  3. 49~をおしてMặc dù là, cho dù là
  4. 50~をへてTrải qua, bằng, thông qua
  5. 51~ゆえ(に)/~がゆえ(に)Vì, bởi, do
  6. 52~ながらもMặc dù, tuy nhiên
  7. 53~ことなしにKhông có, không làm gì
  8. 54~ではあるまいしVì không phải A nên đương nhiên B
  9. 55~てからというものSau khi làm gì thì…, kể từ khi làm gì thì…
  10. 56~としたところでDù/ thậm chí có làm…thì cũng
Xem tất cả 170 mẫu
© 2012–2026 VNJPCLUB