Cấu trúc
- 普通形 + だけまし熱が出ないだけましだ
Aな + な, N + である (không dùng だ); hay nói だけまだましだ
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng trong trường hợp biểu thị tuy tình trạng không tốt nhưng nhờ có điểm đó nên vẫn còn đỡ, vẫn còn may hơn so với trường hợp xấu hơn.
Ví dụ 2 câu
-
風邪でのどが痛いが、熱が出ないだけましだ。
Tôi bị cảm nên đau họng, nhưng kể cũng còn may vì không bị sốt.
-
さいふをとられたが、パスポートが無事だっただけまだましだ。
Tôi bị đánh cắp mất ví tiền nhưng kể cũng còn may, hộ chiếu vẫn còn nguyên.
