Walter Fox
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N1›Mẫu 45 / 170
JLPT N1 · 文法

~わりに(は)Lớn hơn, vượt hơn so với dự đoán, tưởng tượng

Cách viết khác: ~割りに(は)

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形/Vた + 割りに(は)勉強した割りには
  • Aい + 割りに(は)値段が高い割りには
  • Aな + な + 割りに(は)静かな割りに
  • N + の + 割りに(は)値段の割りに
Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng trong trường hợp biểu thị một sự việc mà vượt quá so với thông thường, với tưởng tượng.

Ví dụ 3 câu

  1. あのレストランは値段のわりにおいしい料理を出す。

    Nhà hàng đó làm các món ăn ngon hơn so với mức giá bán.

  2. あの人は細いわりに力がある。

    So với cơ thể gầy gò, thì anh ấy khá là khỏe.

  3. このいすは値段が高いわりには、座りにくい。

    Cái ghế này so với giá bán cao như thế, thì tương đối khó ngồi.

Mẫu trước: ~てやまない Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~かいもなく/~がいもなく

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 41~きらいがあるCó khuynh hướng, xu hướng
  2. 42しまつだKết cục, rốt cuộc
  3. 43~をよぎなくされる:Bị buộc phải…
  4. 44~てやまないRất…
  5. 45~わりに(は)Lớn hơn, vượt hơn so với dự đoán, tưởng tượng
  6. 46~かいもなく/~がいもなくMặc dù, cố gắng, nhưng
  7. 47~だけましTốt hơn
  8. 48~ないではすまないKhông thể không làm gì đó, buộc phải làm
  9. 49~をおしてMặc dù là, cho dù là
  10. 50~をへてTrải qua, bằng, thông qua
Xem tất cả 170 mẫu
© 2012–2026 VNJPCLUB