Cấu trúc
- V辞書形/Vた + 割りに(は)勉強した割りには
- Aい + 割りに(は)値段が高い割りには
- Aな + な + 割りに(は)静かな割りに
- N + の + 割りに(は)値段の割りに
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng trong trường hợp biểu thị một sự việc mà vượt quá so với thông thường, với tưởng tượng.
Ví dụ 3 câu
-
あのレストランは値段のわりにおいしい料理を出す。
Nhà hàng đó làm các món ăn ngon hơn so với mức giá bán.
-
あの人は細いわりに力がある。
So với cơ thể gầy gò, thì anh ấy khá là khỏe.
-
このいすは値段が高いわりには、座りにくい。
Cái ghế này so với giá bán cao như thế, thì tương đối khó ngồi.
