Keith Simpson
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N1›Mẫu 168 / 170
JLPT N1 · 文法

~をもって ②Vào lúc, đến hết (mốc bắt đầu hoặc kết thúc)

Cách viết khác: ~を以って

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + をもって本日をもって閉館

N chỉ thời điểm: 本日/只今/これ; nghĩa “bằng” xem をもって ①

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng với danh từ chỉ thời điểm (本日、只今、これ…) để nêu mốc bắt đầu hoặc kết thúc một việc. Thường dùng trong thông báo, phát biểu trang trọng.

Ví dụ 3 câu

  1. 本日を以って当劇場は閉館いたします。

    Hết hôm nay nhà hát chúng tôi xin đóng cửa.

  2. 只今を以って受付は締め切らせていただきます。

    Từ thời điểm này chúng tôi xin phép ngừng tiếp nhận.

  3. これを以って閉会(と)させていただきます。

    Tôi xin phép kết thúc cuộc họp tại đây.

Mẫu trước: ~をふまえて Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~をものともせず

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 161~やいなやVừa….ngay lập tức
  2. 162~ゆえにLý do, nguyên nhân, vì
  3. 163~ようによってはTùy cách (của mỗi người)
  4. 164~をおいて~ないNgoại trừ, loại trừ
  5. 165~をかぎりにHạn chót là, thời gian sau cùng là
  6. 166~をきんじえないKhông thể kìm nén được (cảm xúc), không khỏi…
  7. 167~をふまえてDựa trên, xem xét đến
  8. 168~をもって ②Vào lúc, đến hết (mốc bắt đầu hoặc kết thúc)
  9. 169~をものともせずBất chấp, mặc kệ
  10. 170~んばかりだ/に/のGiống như là
Xem tất cả 170 mẫu
© 2012–2026 VNJPCLUB