Cấu trúc
- N + をもって本日をもって閉館
N chỉ thời điểm: 本日/只今/これ; nghĩa “bằng” xem をもって ①
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng với danh từ chỉ thời điểm (本日、只今、これ…) để nêu mốc bắt đầu hoặc kết thúc một việc. Thường dùng trong thông báo, phát biểu trang trọng.
Ví dụ 3 câu
-
本日を以って当劇場は閉館いたします。
Hết hôm nay nhà hát chúng tôi xin đóng cửa.
-
只今を以って受付は締め切らせていただきます。
Từ thời điểm này chúng tôi xin phép ngừng tiếp nhận.
-
これを以って閉会させていただきます。
Tôi xin phép kết thúc cuộc họp tại đây.
