Eric Lawson
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N1›Mẫu 164 / 170
JLPT N1 · 文法

~をおいて~ないNgoại trừ, loại trừ

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + をおいて + ほかに + ない/いない彼をおいてほかにいない
  • 何 + をおいても何をおいても駆けつける

N là người, vật duy nhất được đánh giá cao

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng với nghĩa N là duy nhất cho hành động / việc gì đó. Riêng cụm [何をおいても] lại mang nghĩa là “cho dù tình trạng / tình huống có như thế nào”

Ví dụ 2 câu

  1. 都市計画について相談するなら、彼をおいて他にはいないだろう。

    Nếu nói chuyện về kế hoạch thành phố, thì ngoài anh ấy ra không ai khác có thể cả.

  2. 万一母が倒れたら、何をおいてもすぐに病院に駆けつけなければならない。

    Nếu chẳng may mẹ bất tỉnh, cho dù tình trạng có như thế nào, thì phải ngay lập tức đưa mẹ tới bệnh viện gấp.

Mẫu trước: ~ようによっては Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~をかぎりに

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 160~もようだCó vẻ
  2. 161~やいなやVừa….ngay lập tức
  3. 162~ゆえにLý do, nguyên nhân, vì
  4. 163~ようによってはTùy cách (của mỗi người)
  5. 164~をおいて~ないNgoại trừ, loại trừ
  6. 165~をかぎりにHạn chót là, thời gian sau cùng là
  7. 166~をきんじえないKhông thể kìm nén được (cảm xúc), không khỏi…
  8. 167~をふまえてDựa trên, xem xét đến
  9. 168~をもって ②Vào lúc, đến hết (mốc bắt đầu hoặc kết thúc)
  10. 169~をものともせずBất chấp, mặc kệ
Xem tất cả 170 mẫu
© 2012–2026 VNJPCLUB