Roger Hart
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N1›Mẫu 163 / 170
JLPT N1 · 文法

~ようによってはTùy cách (của mỗi người)

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vます + ようによっては考えようによっては

Thường với 考える/見る/やる/言う

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng với ý chỉ từng phương pháp, quan điểm sẽ cho ra những kết quả khác nhau.

Ví dụ 3 câu

  1. 考えようによっては、彼等の人生も幸せだったと言えるのかもしれない。

    Tùy theo cách nghĩ, không chừng có thể nói được rằng cuộc đời của họ cũng hạnh phúc.

  2. その仕事はやりようによってはとても素晴しいものになるだろう。

    Công việc đó, tùy vào cách làm, có lẽ sẽ trở thành một việc rất tuyệt vời.

  3. この山は、見ようによっては仏像が寝ているように見える。

    Quả núi đó tùy vào cách nhìn, mà có thể nhìn thấy giống như một pho tượng Phật đang nằm.

Mẫu trước: ~ゆえに Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~をおいて~ない

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 159~ものやらVậy nhỉ, không biết
  2. 160~もようだCó vẻ
  3. 161~やいなやVừa….ngay lập tức
  4. 162~ゆえにLý do, nguyên nhân, vì
  5. 163~ようによってはTùy cách (của mỗi người)
  6. 164~をおいて~ないNgoại trừ, loại trừ
  7. 165~をかぎりにHạn chót là, thời gian sau cùng là
  8. 166~をきんじえないKhông thể kìm nén được (cảm xúc), không khỏi…
  9. 167~をふまえてDựa trên, xem xét đến
  10. 168~をもって ②Vào lúc, đến hết (mốc bắt đầu hoặc kết thúc)
Xem tất cả 170 mẫu
© 2012–2026 VNJPCLUB