Jack Greene
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N1›Mẫu 161 / 170
JLPT N1 · 文法

~やいなやVừa….ngay lập tức

Cách viết khác: ~や否や

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形 + や否やベルが鳴るや否や

Cũng nói や; vế sau là việc đã xảy ra, không dùng ý chí, mệnh lệnh

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng chỉ tình trạng nào đó xảy ra ngay lập tức hoặc chỉ xảy ra trong một thời gian ngắn tiếp sau một hành động.

Ví dụ 3 câu

  1. 彼はそれを聞くや否や、ものも言わずに立ち去った。

    Anh ấy vừa nghe chuyện đó đã bỏ đi không nói một lời nào.

  2. ベルが鳴るや否や、学生たちは教室を飛び出した。

    Chuông vừa reo là ngay lập tức học sinh đã lao ra khỏi lớp.

  3. その薬を飲むや否や、急に眠気がおそってきた。

    Vừa mới uống thuốc, lập tức cơn buồn ngủ kéo tới.

Mẫu trước: ~もようだ Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~ゆえに

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 157~もどうぜんだGần như là
  2. 158~もなにもVà mọi thứ
  3. 159~ものやらVậy nhỉ, không biết
  4. 160~もようだCó vẻ
  5. 161~やいなやVừa….ngay lập tức
  6. 162~ゆえにLý do, nguyên nhân, vì
  7. 163~ようによってはTùy cách (của mỗi người)
  8. 164~をおいて~ないNgoại trừ, loại trừ
  9. 165~をかぎりにHạn chót là, thời gian sau cùng là
  10. 166~をきんじえないKhông thể kìm nén được (cảm xúc), không khỏi…
Xem tất cả 170 mẫu
© 2012–2026 VNJPCLUB