Cấu trúc
- V辞書形 + や否やベルが鳴るや否や
Cũng nói や; vế sau là việc đã xảy ra, không dùng ý chí, mệnh lệnh
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng chỉ tình trạng nào đó xảy ra ngay lập tức hoặc chỉ xảy ra trong một thời gian ngắn tiếp sau một hành động.
Ví dụ 3 câu
-
彼はそれを聞くや否や、ものも言わずに立ち去った。
Anh ấy vừa nghe chuyện đó đã bỏ đi không nói một lời nào.
-
ベルが鳴るや否や、学生たちは教室を飛び出した。
Chuông vừa reo là ngay lập tức học sinh đã lao ra khỏi lớp.
-
その薬を飲むや否や、急に眠気がおそってきた。
Vừa mới uống thuốc, lập tức cơn buồn ngủ kéo tới.
