Donald Barnes
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N1›Mẫu 165 / 170
JLPT N1 · 文法

~をかぎりにHạn chót là, thời gian sau cùng là

Cách viết khác: ~を限りに

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + を限りに今日を限りに

N là mốc thời gian: 今日/今回/本日…

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng với ý N là thời gian cuối cùng cho việc gì đó. N ở đây là N thời gian như「今日」、「今回」など。。。

Ví dụ 3 câu

  1. 今日を限りに今までのことはきれいさっぱり忘れよう。

    Bắt đầu từ ngày mai chúng ta hãy quên sạch những chuyện từ trước đến nay.

  2. 明日の大晦日を限りにこの店は閉店する。

    Cửa hàng này sẽ mở cửa đến hết ngày mai là ngày giao thừa, sau đó sẽ đóng cửa.

  3. この会は今回を限りに解散することとなりました。

    Đã có quyết định là sau cuộc họp lần này hội này sẽ giải tán.

Mẫu trước: ~をおいて~ない Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~をきんじえない

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 161~やいなやVừa….ngay lập tức
  2. 162~ゆえにLý do, nguyên nhân, vì
  3. 163~ようによってはTùy cách (của mỗi người)
  4. 164~をおいて~ないNgoại trừ, loại trừ
  5. 165~をかぎりにHạn chót là, thời gian sau cùng là
  6. 166~をきんじえないKhông thể kìm nén được (cảm xúc), không khỏi…
  7. 167~をふまえてDựa trên, xem xét đến
  8. 168~をもって ②Vào lúc, đến hết (mốc bắt đầu hoặc kết thúc)
  9. 169~をものともせずBất chấp, mặc kệ
  10. 170~んばかりだ/に/のGiống như là
Xem tất cả 170 mẫu
© 2012–2026 VNJPCLUB