Cấu trúc
- N + を限りに今日を限りに
N là mốc thời gian: 今日/今回/本日…
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng với ý N là thời gian cuối cùng cho việc gì đó. N ở đây là N thời gian như「今日」、「今回」など。。。
Ví dụ 3 câu
-
今日を限りに今までのことはきれいさっぱり忘れよう。
Bắt đầu từ ngày mai chúng ta hãy quên sạch những chuyện từ trước đến nay.
-
明日の大晦日を限りにこの店は閉店する。
Cửa hàng này sẽ mở cửa đến hết ngày mai là ngày giao thừa, sau đó sẽ đóng cửa.
-
この会は今回を限りに解散することとなりました。
Đã có quyết định là sau cuộc họp lần này hội này sẽ giải tán.
