Adam Hall
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N4›Bài 28 — Trường lớp, nghề nghiệp và sản xuất

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 28 — Trường lớp, nghề nghiệp và sản xuất

Luyện từ vựng JLPT N4

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn cách viết

Mục tiêu bài học

Viết đúng các từ dùng trong học tập và công việc, phân biệt chữ gần giống và những từ cùng cách đọc.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 学校(がっこう)/校長(こうちょう)/勉強(べんきょう)/試験(しけん)

Ý nghĩa / cách dùng Trường học, hiệu trưởng, học tập và kỳ thi; 校 dùng bộ 木, 試 dùng bộ 言.

例

学校で勉強して、来月の試験を受けます。

Tôi học ở trường và sẽ dự kỳ thi tháng sau.

02

Từ cần nhớ: 字(じ)/質問(しつもん)/作文(さくぶん)/意見(いけん)

Ý nghĩa / cách dùng Chữ viết, câu hỏi, bài văn và ý kiến; 意見 dùng 意, 質問 dùng 問 có 口 bên trong.

例

先生の質問に答えて、自分の意見を書きました。

Tôi trả lời câu hỏi của thầy cô rồi viết ý kiến của mình.

03

Từ cần nhớ: 働く(はたらく)/仕事(しごと)/運転手(うんてんしゅ)

Ý nghĩa / cách dùng Làm việc, công việc và tài xế; phân biệt 働く với 動く.

例

兄は運転手として働いています。

Anh trai tôi làm tài xế.

04

Từ cần nhớ: 工場(こうじょう)/工業(こうぎょう)/工事(こうじ)/建てる(たてる)

Ý nghĩa / cách dùng Nhà máy, công nghiệp, công trình thi công và xây dựng; 建てる dùng khi xây nhà hoặc công trình.

例

去年建てられた工場で働いています。

Tôi làm việc tại nhà máy được xây năm ngoái.

05

Từ cần nhớ: 地理(ちり)/医学(いがく)/社会(しゃかい)/明るい(あかるい)

Ý nghĩa / cách dùng Địa lý, y học, xã hội và sáng sủa; 明るい dùng trong câu mô tả lớp học.

例

明るい教室で社会について学びます。

Chúng tôi học về xã hội trong phòng học sáng sủa.

Điểm dễ nhầm: 工業 là công nghiệp, 興行 là biểu diễn dù cùng đọc こうぎょう. 建てる là xây công trình, 立てる là dựng đứng. 社会 khác 会社 về cả thứ tự chữ và cách đọc.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn cách viết đúng bằng Hán tự cho phần hiragana được gạch chân. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn cách viết
    1
    がっこうのそばに川があります。
    Câu 02 · Chọn cách viết
    2
    あのちゃいろのようふくをきた人が、こんどこうちょうになる方らしいですよ。
    Câu 03 · Chọn cách viết
    3
    ひるまは大学でべんきょうして、よるはてんいんをしています。
    Câu 04 · Chọn cách viết
    4
    しけんのてんがわるくないか、ほんとうにしんぱいでした。
    Câu 05 · Chọn cách viết
    5
    中国ごのじのよみかたがわからないので、ならいに行っています。
    Câu 06 · Chọn cách viết
    6
    しつもんのいみがはっきりわからなかったので、こたえがかけませんでした。
    Câu 07 · Chọn cách viết
    7
    ゆうはんがすんで、すぐさくぶんをかきはじめたのにまだおわらない。
    Câu 08 · Chọn cách viết
    8
    おとうとはなんどもよくかんがえてからいけんをいう人です。
    Câu 09 · Chọn cách viết
    9
    まいあさくだもののジュースをのみながら、しんぶんをよみます。
    Câu 10 · Chọn cách viết
    10
    今はたらいているところはきょねんたてられたこうじょうです。
    Câu 11 · Chọn cách viết
    11
    あさねぼうするので、まいあさしごとに行くとき、えきまではしります。
    Câu 12 · Chọn cách viết
    12
    うんてんしゅさんはみちをよくしっていましたが、とおりがこんでいたのでじかんにまにあいませんでした。
    Câu 13 · Chọn cách viết
    13
    やはりこうじょうの中はくうきがきたないですからきをつけてください。
    Câu 14 · Chọn cách viết
    14
    くるまやきかいをつくるこうぎょうがさかんなまちです。
    Câu 15 · Chọn cách viết
    15
    こうじのけいかくはずいぶん前にきまったのに、まだはじまりません。
    Câu 16 · Chọn cách viết
    16
    このがっこうは10ねんまえにたてられたそうです。
    Câu 17 · Chọn cách viết
    17
    このへんのちりをよくしらない人ばかりなので、ちずをもってしゅっぱつしました。
    Câu 18 · Chọn cách viết
    18
    かれは、いがくのけんきゅうをするためにうまれてきたような人でした。
    Câu 19 · Chọn cách viết
    19
    せいようじんのいきかたをしるために、いちどそのしゃかいにすんでみようとかんがえています。
    Câu 20 · Chọn cách viết
    20
    あかるいきょうしつで先生とうたをうたったことをおもいだしました。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 27 — Thời tiết và thế giới tự nhiênTừ vựng N4Bài sauBài 29 — Ngôn ngữ và việc học ở lớp

    Bài trước

    • Bài 23Trang phục, đồ dùng và không gian sống
    • Bài 24Đi chợ và sinh hoạt hằng ngày
    • Bài 25Thực phẩm, món ăn và giá cả
    • Bài 26Phương tiện và hành trình đi lại
    • Bài 27Thời tiết và thế giới tự nhiên

    Bài sau

    • Bài 29Ngôn ngữ và việc học ở lớp
    • Bài 30Giao tiếp và thao tác trong sinh hoạt
    • Bài 31Suy nghĩ, cảm nhận và đánh giá
    • Bài 32Sinh hoạt, giải trí và trạng thái tinh thần
    • Bài 33Bắt đầu, kết thúc và thói quen hằng ngày
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©