Jack Greene
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N4›Bài 33 — Bắt đầu, kết thúc và thói quen hằng ngày

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 33 — Bắt đầu, kết thúc và thói quen hằng ngày

Luyện từ vựng JLPT N4

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn cách viết

Mục tiêu bài học

Viết đúng các từ tổ chức hoạt động theo thời gian: từ thức dậy, bắt đầu đến kết thúc và trở về.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 毎朝(まいあさ)/昼間(ひるま)/夕方(ゆうがた)/夜(よる)

Ý nghĩa / cách dùng Mỗi sáng, ban ngày, chiều tối và đêm; chú ý 毎 trong 毎朝 và 間 trong 昼間.

例

昼間は学校で勉強して、夕方に家へ帰ります。

Ban ngày tôi học ở trường, chiều tối trở về nhà.

02

Từ cần nhớ: 始める(はじめる)/始まる(はじまる)/終わる(おわる)

Ý nghĩa / cách dùng Bắt đầu một việc / một việc bắt đầu / kết thúc; phân biệt phần kana める và まる.

例

九時から仕事を始めて、六時に終わりました。

Tôi bắt đầu công việc từ chín giờ và kết thúc lúc sáu giờ.

03

Từ cần nhớ: 起きる(おきる)/出発(しゅっぱつ)/帰る(かえる)

Ý nghĩa / cách dùng Thức dậy, khởi hành và trở về; về nhà dùng 帰る, khác 返す là trả lại đồ.

例

朝早く起きて、八時に出発しました。

Tôi thức dậy sớm và khởi hành lúc tám giờ.

04

Từ cần nhớ: 時間(じかん)/間(あいだ)/待つ(まつ)/間に合う(まにあう)

Ý nghĩa / cách dùng Thời gian, trong lúc, đợi và kịp giờ; 間 có 日 bên trong 門.

例

待っている間、出発の時間を確かめました。

Trong lúc chờ, tôi đã kiểm tra giờ khởi hành.

05

Từ cần nhớ: 今夜(こんや)/今度(こんど)/何度(なんど)/早く(はやく)

Ý nghĩa / cách dùng Tối nay, lần này hoặc lần tới, bao nhiêu lần và sớm; 何度も là nhiều lần.

例

今夜は早く帰って、もう一度勉強します。

Tối nay tôi sẽ về sớm và học lại một lần nữa.

Điểm dễ nhầm: 今夜 đọc こんや, 今晩 đọc こんばん. 間に合う là kịp giờ, không viết 問い合う. 始める và 始まる dùng 始, không dùng 初.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn cách viết đúng bằng Hán tự cho phần hiragana được gạch chân. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn cách viết
    1
    いつも何時ごろおきますか。
    Câu 02 · Chọn cách viết
    2
    まいあさくだもののジュースをのみながら、しんぶんをよみます。
    Câu 03 · Chọn cách viết
    3
    ひるまは大学でべんきょうして、よるはてんいんをしています。
    Câu 04 · Chọn cách viết
    4
    りょこうのよういをするために、ゆうがた6じごろうちへかえりました。
    Câu 05 · Chọn cách viết
    5
    きのうのよる大きいおとがしたので、おきて見に行ったんだ。
    Câu 06 · Chọn cách viết
    6
    こんやはとくべつなごちそうではなかったが、にぎやかでたのしいしょくじだった。
    Câu 07 · Chọn cách viết
    7
    9時からはじめます。
    Câu 08 · Chọn cách viết
    8
    こうじのけいかくはずいぶん前にきまったのに、まだはじまりません。
    Câu 09 · Chọn cách viết
    9
    ゆうはんがすんで、すぐさくぶんをかきはじめたのにまだおわらない。
    Câu 10 · Chọn cách viết
    10
    やっとおわりました。
    Câu 11 · Chọn cách viết
    11
    かんじのべんきょうはじかんがかかります。
    Câu 12 · Chọn cách viết
    12
    まっているあいだ、ざっしを読んでいました。
    Câu 13 · Chọn cách viết
    13
    ちょっとまってください。
    Câu 14 · Chọn cách viết
    14
    うんてんしゅさんはみちをよくしっていましたが、とおりがこんでいたのでじかんにまにあいませんでした。
    Câu 15 · Chọn cách viết
    15
    はやく行かないと、かいぎにおくれますよ。
    Câu 16 · Chọn cách viết
    16
    このへんのちりをよくしらない人ばかりなので、ちずをもってしゅっぱつしました。
    Câu 17 · Chọn cách viết
    17
    しごとがおわってから、うちへかえりました。
    Câu 18 · Chọn cách viết
    18
    もうかえってもいいですか。
    Câu 19 · Chọn cách viết
    19
    あのちゃいろのようふくをきた人が、こんどこうちょうになる方らしいですよ。
    Câu 20 · Chọn cách viết
    20
    おとうとはなんどもよくかんがえてからいけんをいう人です。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 32 — Sinh hoạt, giải trí và trạng thái tinh thầnTừ vựng N4Bài sauBài 34 — Ngày, tuần, năm và cách nói số lượng

    Bài trước

    • Bài 28Trường lớp, nghề nghiệp và sản xuất
    • Bài 29Ngôn ngữ và việc học ở lớp
    • Bài 30Giao tiếp và thao tác trong sinh hoạt
    • Bài 31Suy nghĩ, cảm nhận và đánh giá
    • Bài 32Sinh hoạt, giải trí và trạng thái tinh thần

    Bài sau

    • Bài 34Ngày, tuần, năm và cách nói số lượng
    • Bài 35Đặt lịch và trao đổi thông tin
    • Bài 36Nếp sống gia đình và cảm xúc thường ngày
    • Bài 37Sắp xếp nhà cửa và chuẩn bị bữa ăn
    • Bài 38Chọn món ăn, trang phục và tính tiền
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©