Bruce Edwards
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N4›Bài 30 — Giao tiếp và thao tác trong sinh hoạt

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 30 — Giao tiếp và thao tác trong sinh hoạt

Luyện từ vựng JLPT N4

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn cách viết

Mục tiêu bài học

Viết đúng từ khi trò chuyện, chuẩn bị, sử dụng và gửi đồ; phân biệt Hán tự trong các thao tác thường ngày.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 教える(おしえる)/会話(かいわ)/言う(いう)/話す(はなす)

Ý nghĩa / cách dùng Dạy, hội thoại, nói một điều và trò chuyện; 言う và 話す không có cùng cách đọc.

例

先生が教えた言葉を使って、友だちと会話しました。

Tôi dùng các từ thầy cô đã dạy để hội thoại với bạn.

02

Từ cần nhớ: 利用(りよう)/使い方(つかいかた)/便利(べんり)

Ý nghĩa / cách dùng Sử dụng, cách dùng và tiện lợi; 使い方 là thân ます của 使う ghép 方.

例

この機械は便利ですが、使い方がわかりません。

Máy này tiện lợi, nhưng tôi chưa biết cách dùng.

03

Từ cần nhớ: 用事(ようじ)/用意(ようい)/急ぐ(いそぐ)

Ý nghĩa / cách dùng Việc cần làm, chuẩn bị và vội; 用意 khác 容易 dù cùng đọc ようい.

例

用事があるので、急いで旅行の用意をしました。

Vì có việc nên tôi đã vội chuẩn bị cho chuyến đi.

04

Từ cần nhớ: 借りる(かりる)/集める(あつめる)/送る(おくる)

Ý nghĩa / cách dùng Mượn, tập hợp hoặc sưu tầm và gửi; 借りる là nhận dùng tạm từ người khác.

例

父は古い切手を集めています。

Bố tôi đang sưu tầm tem cũ.

05

Từ cần nhớ: 持つ(もつ)/待つ(まつ)/動く(うごく)/開く(ひらく)

Ý nghĩa / cách dùng Cầm hoặc mang, chờ, hoạt động hoặc chuyển động và mở; phân biệt 持 với 待.

例

かばんを持って、入口で友だちを待っています。

Tôi cầm túi và đang chờ bạn ở lối vào.

Điểm dễ nhầm: 持って đọc もって, 待って đọc まって. 行う là thực hiện hoặc tổ chức; 起こす trong 事故を起こす là gây ra tai nạn. Đồng hồ đang chạy dùng 動く, không dùng 働く.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn cách viết đúng bằng Hán tự cho phần hiragana được gạch chân. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn cách viết
    1
    学校でははつおんをなおしたり、かんじをおしえたり、日本語でかいわをしたりします。
    Câu 02 · Chọn cách viết
    2
    となりのへやから、かいわがきこえます。
    Câu 03 · Chọn cách viết
    3
    ははは「日本人だからおしょうがつぐらいはきものをきなさい。」といっていました。
    Câu 04 · Chọn cách viết
    4
    2時間もはなしていました。
    Câu 05 · Chọn cách viết
    5
    こころをひらいてはなせるともだちはそんなにおおくないです。
    Câu 06 · Chọn cách viết
    6
    70さいいじょうの人は、バスだいをはらわなくても、じゆうにりようできます。
    Câu 07 · Chọn cách viết
    7
    きかいのつかいかたがわからない人がさわるとあぶないですから、じゅうぶんちゅういしてください。
    Câu 08 · Chọn cách viết
    8
    このじむしょはぎんこうやゆうびんきょくにちかいのでとてもべんりです。
    Câu 09 · Chọn cách viết
    9
    むかしの人は本をかりてきて、じぶんのてでうつしたそうです。
    Câu 10 · Chọn cách viết
    10
    ちちはふるいきってをあつめるのがしゅみです。
    Câu 11 · Chọn cách viết
    11
    ふねでにもつをおくります。
    Câu 12 · Chọn cách viết
    12
    こんしゅうのにちようびはようじがあって、きょうかいに行けません。
    Câu 13 · Chọn cách viết
    13
    りょこうのよういをするために、ゆうがた6じごろうちへかえりました。
    Câu 14 · Chọn cách viết
    14
    ベッドが一つあいたという電話をいただいたので、いそいでびょうきのははをにゅういんさせました。
    Câu 15 · Chọn cách viết
    15
    ドアをあけると、めとくちがははににているおばさんがわたしをまっていました。
    Câu 16 · Chọn cách viết
    16
    このへんのちりをよくしらない人ばかりなので、ちずをもってしゅっぱつしました。
    Câu 17 · Chọn cách viết
    17
    だいじなものをおくるときには、ゆうびんきょくでとくべつにたのみます。
    Câu 18 · Chọn cách viết
    18
    20年前にやすくかったとけいですが、今もただしくうごいています。
    Câu 19 · Chọn cách viết
    19
    さいきんむらのじんこうがふえて、あきのまつりがさかんにおこなわれるようになりました。
    Câu 20 · Chọn cách viết
    20
    けさ、じんじゃのそばをはしるバスがじこをおこしたそうです。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 29 — Ngôn ngữ và việc học ở lớpTừ vựng N4Bài sauBài 31 — Suy nghĩ, cảm nhận và đánh giá

    Bài trước

    • Bài 25Thực phẩm, món ăn và giá cả
    • Bài 26Phương tiện và hành trình đi lại
    • Bài 27Thời tiết và thế giới tự nhiên
    • Bài 28Trường lớp, nghề nghiệp và sản xuất
    • Bài 29Ngôn ngữ và việc học ở lớp

    Bài sau

    • Bài 31Suy nghĩ, cảm nhận và đánh giá
    • Bài 32Sinh hoạt, giải trí và trạng thái tinh thần
    • Bài 33Bắt đầu, kết thúc và thói quen hằng ngày
    • Bài 34Ngày, tuần, năm và cách nói số lượng
    • Bài 35Đặt lịch và trao đổi thông tin
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©