Keith Simpson
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N4›Bài 31 — Suy nghĩ, cảm nhận và đánh giá

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 31 — Suy nghĩ, cảm nhận và đánh giá

Luyện từ vựng JLPT N4

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn cách viết

Mục tiêu bài học

Nhận diện Hán tự trong suy nghĩ, cảm nhận và nhận xét; phân biệt các chữ gần nhau về hình dạng hoặc âm đọc.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 考える(かんがえる)/思う(おもう)/知る(しる)

Ý nghĩa / cách dùng Suy xét, nghĩ và biết; chọn đúng cách viết của từ gạch chân thay vì chọn từ gần nghĩa.

例

よく考えてから、自分の思っていることを話してください。

Hãy suy nghĩ kỹ rồi nói điều mình đang nghĩ.

02

Từ cần nhớ: 気持ち(きもち)/楽しい(たのしい)/力(ちから)

Ý nghĩa / cách dùng Cảm giác, vui và sức lực hoặc năng lực; 気持ち dùng 持, không dùng 待.

例

友だちと歌を歌って、楽しい時間を過ごしました。

Tôi đã có khoảng thời gian vui vẻ khi hát cùng bạn.

03

Từ cần nhớ: 注意(ちゅうい)/気をつける(きをつける)/十分(じゅうぶん)

Ý nghĩa / cách dùng Chú ý, cẩn thận và đầy đủ; 十分 ở đây chỉ mức đủ, không phải mười phút.

例

機械を使うときは、十分注意してください。

Khi dùng máy, hãy hết sức chú ý.

04

Từ cần nhớ: 正しい(ただしい)/悪い(わるい)/便利(べんり)

Ý nghĩa / cách dùng Đúng, không tốt và tiện lợi; 正しく là dạng bổ nghĩa động từ của 正しい.

例

この時計は、今も正しく動いています。

Chiếc đồng hồ này đến nay vẫn chạy chính xác.

05

Từ cần nhớ: 大事(だいじ)/特に(とくに)/特別(とくべつ)/代わり(かわり)

Ý nghĩa / cách dùng Quan trọng, đặc biệt là, đặc biệt và thay thế; 特 dùng trong cả 特に và 特別.

例

肉の代わりに魚を食べました。

Tôi đã ăn cá thay cho thịt.

Điểm dễ nhầm: 気をつける dùng 気, còn 注意 dùng hai chữ 注意. 気持ち viết 持, không viết 待. 代わりに là thay cho, không phải 変わりに.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn cách viết đúng bằng Hán tự cho phần hiragana được gạch chân. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Lựa chọn sẽ được giữ trên thiết bị.

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn cách viết
    1
    このへんのちりをよくしらない人ばかりなので、ちずをもってしゅっぱつしました。
    Câu 02 · Chọn cách viết
    2
    おとうとはなんどもよくかんがえてからいけんをいう人です。
    Câu 03 · Chọn cách viết
    3
    しあいにまけて、ざんねんでした。
    Câu 04 · Chọn cách viết
    4
    いつもあなたのことをおもっています。
    Câu 05 · Chọn cách viết
    5
    ことしのはるは雨がすくなくてきもちのいいひがつづきました。
    Câu 06 · Chọn cách viết
    6
    こんやはとくべつなごちそうではなかったが、にぎやかでたのしいしょくじだった。
    Câu 07 · Chọn cách viết
    7
    ただしいものを一つえらびなさい。
    Câu 08 · Chọn cách viết
    8
    じぶんのちからがたりなくて、しけんにおちたんだとおもいます。
    Câu 09 · Chọn cách viết
    9
    20年前にやすくかったとけいですが、今もただしくうごいています。
    Câu 10 · Chọn cách viết
    10
    しけんのてんがわるくないか、ほんとうにしんぱいでした。
    Câu 11 · Chọn cách viết
    11
    ちかてつができてべんりになりました。
    Câu 12 · Chọn cách viết
    12
    しっぱいしても、あきらめないでください。
    Câu 13 · Chọn cách viết
    13
    しけんまで、まだじかんはじゅうぶんあります。
    Câu 14 · Chọn cách viết
    14
    きかいのつかいかたがわからない人がさわるとあぶないですから、じゅうぶんちゅういしてください。
    Câu 15 · Chọn cách viết
    15
    やはりこうじょうの中はくうきがきたないですからきをつけてください。
    Câu 16 · Chọn cách viết
    16
    だいじなものをおくるときには、ゆうびんきょくでとくべつにたのみます。
    Câu 17 · Chọn cách viết
    17
    雨がふらないので、しょくりょうひんの中でもとくにやさいのねだんがあがりました。
    Câu 18 · Chọn cách viết
    18
    たんじょうびにとくべつなケーキをつくりました。
    Câu 19 · Chọn cách viết
    19
    にくのかわりにさかなやとうふを食べるほうがからだにいいそうです。
    Câu 20 · Chọn cách viết
    20
    ちちは、わたしのけいかくにはんたいしました。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 30 — Giao tiếp và thao tác trong sinh hoạtTừ vựng N4Bài sauBài 32 — Sinh hoạt, giải trí và trạng thái tinh thần

    Bài trước

    • Bài 26Phương tiện và hành trình đi lại
    • Bài 27Thời tiết và thế giới tự nhiên
    • Bài 28Trường lớp, nghề nghiệp và sản xuất
    • Bài 29Ngôn ngữ và việc học ở lớp
    • Bài 30Giao tiếp và thao tác trong sinh hoạt

    Bài sau

    • Bài 32Sinh hoạt, giải trí và trạng thái tinh thần
    • Bài 33Bắt đầu, kết thúc và thói quen hằng ngày
    • Bài 34Ngày, tuần, năm và cách nói số lượng
    • Bài 35Đặt lịch và trao đổi thông tin
    • Bài 36Nếp sống gia đình và cảm xúc thường ngày
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©