Ryan Hall
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N4›Bài 27 — Thời tiết và thế giới tự nhiên

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 27 — Thời tiết và thế giới tự nhiên

Luyện từ vựng JLPT N4

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn cách viết

Mục tiêu bài học

Nhận diện Hán tự về thế giới tự nhiên và chọn cách viết đúng trong câu mô tả mùa, cảnh vật và thời tiết.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 春(はる)/秋(あき)/冬(ふゆ)

Ý nghĩa / cách dùng Mùa xuân, mùa thu và mùa đông; phân biệt chữ 春 với 秋 và 冬 theo đúng cách đọc.

例

春は花が咲き、冬は雪が降ります。

Mùa xuân hoa nở, mùa đông tuyết rơi.

02

Từ cần nhớ: 海(うみ)/空(そら)/水(みず)/空気(くうき)

Ý nghĩa / cách dùng Biển, bầu trời, nước và không khí; 空 trong 空気 đọc âm dài くう.

例

海の近くは空気がきれいです。

Không khí ở gần biển trong lành.

03

Từ cần nhớ: 鳥(とり)/花(はな)/世界(せかい)

Ý nghĩa / cách dùng Chim, hoa và thế giới; phân biệt 鳥 với 島, 花 có bộ cỏ ở trên.

例

庭では鳥が鳴いて、花がたくさん咲いています。

Trong vườn có tiếng chim hót và nhiều hoa đang nở.

04

Từ cần nhớ: 天気(てんき)/風(かぜ)/雪(ゆき)

Ý nghĩa / cách dùng Thời tiết, gió và tuyết; 風 là gió, 風邪 cùng cách đọc nhưng là bệnh cảm.

例

今日は風が強くて、天気が悪いです。

Hôm nay gió mạnh và thời tiết xấu.

05

Từ cần nhớ: 強く(つよく)/急に(きゅうに)/悪い(わるい)

Ý nghĩa / cách dùng Mạnh, đột nhiên và xấu; 強い đổi thành 強く khi bổ nghĩa cho động từ.

例

急に空が暗くなって、雨が強く降ってきました。

Trời đột nhiên tối lại và mưa bắt đầu rơi mạnh.

Điểm dễ nhầm: 雪 khác 電, 鳥 khác 島, 水 khác 永. かぜ trong câu gió thổi viết 風; 風邪 chỉ bệnh cảm. 春 và 秋 khác nhau dù đều là mùa có thời tiết dễ chịu.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn cách viết đúng bằng Hán tự cho phần hiragana được gạch chân. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn cách viết
    1
    もうはるだから、さむくありません。
    Câu 02 · Chọn cách viết
    2
    きのうのたいふうで、きがたおれました。
    Câu 03 · Chọn cách viết
    3
    さいきんむらのじんこうがふえて、あきのまつりがさかんにおこなわれるようになりました。
    Câu 04 · Chọn cách viết
    4
    ふゆは、すいどうのみずがとてもつめたくなります。
    Câu 05 · Chọn cách viết
    5
    もりのなかでとりのこえがきこえます。
    Câu 06 · Chọn cách viết
    6
    せかいでいちばん高い山はエベレストです。
    Câu 07 · Chọn cách viết
    7
    なつやすみはひろいうみでさかなをつり、きもちがよかったです。
    Câu 08 · Chọn cách viết
    8
    あのいけにはさかながたくさんいます。
    Câu 09 · Chọn cách viết
    9
    やはりこうじょうの中はくうきがきたないですからきをつけてください。
    Câu 10 · Chọn cách viết
    10
    このかわのみずはとてもきれいです。
    Câu 11 · Chọn cách viết
    11
    きょうのそらにはくもがありません。
    Câu 12 · Chọn cách viết
    12
    とりがないてはながいっぱいさくいなかのいえがすきです。
    Câu 13 · Chọn cách viết
    13
    まどからあさのひかりがはいります。
    Câu 14 · Chọn cách viết
    14
    にわにあかいはながさいています。
    Câu 15 · Chọn cách viết
    15
    てんきよほうによると、あしたのごごおおきいたいふうがくるそうなので、おくじょうのにもつをかたづけました。
    Câu 16 · Chọn cách viết
    16
    きょうはゆきがふっています。
    Câu 17 · Chọn cách viết
    17
    きゅうにかぜがふいてそらがくらくなり、そのあとすぐに雨がつよくふってきました。
    Câu 18 · Chọn cách viết
    18
    あしたはかぜがつよくふくそうです。
    Câu 19 · Chọn cách viết
    19
    きゅうにあめがふりだしたので、いえにかえりました。
    Câu 20 · Chọn cách viết
    20
    きょうも天気がわるいですね。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 26 — Phương tiện và hành trình đi lạiTừ vựng N4Bài sauBài 28 — Trường lớp, nghề nghiệp và sản xuất

    Bài trước

    • Bài 22Cơ thể và sức khỏe trong gia đình
    • Bài 23Trang phục, đồ dùng và không gian sống
    • Bài 24Đi chợ và sinh hoạt hằng ngày
    • Bài 25Thực phẩm, món ăn và giá cả
    • Bài 26Phương tiện và hành trình đi lại

    Bài sau

    • Bài 28Trường lớp, nghề nghiệp và sản xuất
    • Bài 29Ngôn ngữ và việc học ở lớp
    • Bài 30Giao tiếp và thao tác trong sinh hoạt
    • Bài 31Suy nghĩ, cảm nhận và đánh giá
    • Bài 32Sinh hoạt, giải trí và trạng thái tinh thần
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©