Scott Ruiz
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N4›Chọn cách viết · Bài 03 — Trang phục, đồ dùng và không gian sống

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Chọn cách viết · Bài 03 — Trang phục, đồ dùng và không gian sống

Luyện từ vựng JLPT N4

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn cách viết

Mục tiêu bài học

Viết đúng từ chỉ trang phục và đồ dùng quen thuộc, cùng đặc điểm của nơi ở và đồ vật.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 服(ふく)/洋服(ようふく)/着物(きもの)

Ý nghĩa / cách dùng Quần áo, quần áo kiểu phương Tây và kimono; 洋服 dùng chữ 洋.

例

母はお正月に着物を着ます。

Mẹ mặc kimono vào dịp năm mới.

02

Từ cần nhớ: 青い(あおい)/茶色(ちゃいろ)/古い(ふるい)

Ý nghĩa / cách dùng Màu xanh, màu nâu và cũ; 茶色 là danh từ màu sắc, thường nối danh từ bằng の.

例

青いシャツと茶色のかばんを買いました。

Tôi đã mua áo sơ mi xanh và túi màu nâu.

03

Từ cần nhớ: 家(いえ)/屋上(おくじょう)/水道(すいどう)/火事(かじ)

Ý nghĩa / cách dùng Nhà, sân thượng, nước máy và hỏa hoạn; 屋上 chỉ phần trên cùng của tòa nhà.

例

この家の屋上から、広い海が見えます。

Từ sân thượng ngôi nhà này có thể nhìn thấy biển rộng.

04

Từ cần nhớ: 時計(とけい)/紙(かみ)/手紙(てがみ)/切手(きって)

Ý nghĩa / cách dùng Đồng hồ, giấy, thư và tem; 時計 cần đủ 時 và 計, 切手 có âm ngắt っ.

例

手紙を書いて、封筒に切手をはりました。

Tôi viết thư rồi dán tem lên phong bì.

05

Từ cần nhớ: 広い(ひろい)/高い(たかい)/重い(おもい)/近い(ちかい)

Ý nghĩa / cách dùng Rộng, cao, nặng và gần; chọn chữ theo từ gạch chân, không chỉ theo nghĩa của cả câu.

例

駅に近い家ですが、部屋はあまり広くありません。

Nhà gần ga, nhưng phòng không rộng lắm.

Điểm dễ nhầm: 服 khác 着: 服 đọc ふく, còn 着物 đọc きもの. 屋上 không viết 家上. 広い nói rộng, 多い nói nhiều; 紙 có bộ 糸, không dùng chữ 低.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn cách viết đúng bằng Hán tự cho phần hiragana được gạch chân. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn cách viết
    1
    はははしょくどうにふくをわすれたそうです。
    Câu 02 · Chọn cách viết
    2
    あのちゃいろのようふくをきた人が、こんどこうちょうになる方らしいですよ。
    Câu 03 · Chọn cách viết
    3
    ははは「日本人だからおしょうがつぐらいはきものをきなさい。」といっていました。
    Câu 04 · Chọn cách viết
    4
    ちゃいろのくつをかいました。
    Câu 05 · Chọn cách viết
    5
    てんらんかいのかいじょうのいりぐちであおいセーターをきてたっています。
    Câu 06 · Chọn cách viết
    6
    あしたはくろいくつをはいていきます。
    Câu 07 · Chọn cách viết
    7
    ちちはふるいきってをあつめるのがしゅみです。
    Câu 08 · Chọn cách viết
    8
    とりがないてはながいっぱいさくいなかのいえがすきです。
    Câu 09 · Chọn cách viết
    9
    てんきよほうによると、あしたのごごおおきいたいふうがくるそうなので、おくじょうのにもつをかたづけました。
    Câu 10 · Chọn cách viết
    10
    ふゆは、すいどうのみずがとてもつめたくなります。
    Câu 11 · Chọn cách viết
    11
    たばこで、よくかじがおこります。
    Câu 12 · Chọn cách viết
    12
    こうぎょうのさかんなまちには、だいたいひろいとおりがあってみせがならんでいます。
    Câu 13 · Chọn cách viết
    13
    ふとんをおしいれにしまいました。
    Câu 14 · Chọn cách viết
    14
    とてもたかいビルですね。
    Câu 15 · Chọn cách viết
    15
    あにはまいにち車をうんてんして、おもいにもつをはこんでいます。
    Câu 16 · Chọn cách viết
    16
    アパートから大学までちかいですか。
    Câu 17 · Chọn cách viết
    17
    20年前にやすくかったとけいですが、今もただしくうごいています。
    Câu 18 · Chọn cách viết
    18
    もう1まいかみをください。
    Câu 19 · Chọn cách viết
    19
    りょかんについてすぐいもうとにてがみをかきました。
    Câu 20 · Chọn cách viết
    20
    てがみをだすまえに、きってをはります。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcChọn cách viết · Bài 02 — Cơ thể và sức khỏe trong gia đìnhTừ vựng N4Bài sauChọn cách viết · Bài 04 — Đi chợ và sinh hoạt hằng ngày

    Bài trước

    • Bài 18Tuần, tháng, năm và cách đếm
    • Bài 19Ngày tháng, thời lượng và tiền bạc
    • Bài 20Liên lạc, hẹn gặp và chuẩn bị
    • Bài 01Con người và những cuộc gặp
    • Bài 02Cơ thể và sức khỏe trong gia đình

    Bài sau

    • Bài 04Đi chợ và sinh hoạt hằng ngày
    • Bài 05Thực phẩm, món ăn và giá cả
    • Bài 06Phương tiện và hành trình đi lại
    • Bài 07Thời tiết và thế giới tự nhiên
    • Bài 08Trường lớp, nghề nghiệp và sản xuất
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©