Jack Greene
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N4›Bài 18 — Tuần, tháng, năm và cách đếm

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 18 — Tuần, tháng, năm và cách đếm

Luyện từ vựng JLPT N4

20 câu hỏiThời gian: 16 phútĐọc Hán tự

Mục tiêu bài học

Luyện cách nói tuần trước, tuần này và tuần sau, tháng và năm, tuổi, số lần, cách đếm người hoặc xe, và các giới hạn.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 先週(せんしゅう)/今週(こんしゅう)/来週(らいしゅう)

Ý nghĩa / cách dùng Tuần trước, tuần này và tuần sau

例

今週は忙しいので、来週会いましょう。

Tuần này tôi bận nên tuần sau hãy gặp nhau nhé.

02

Từ cần nhớ: 四月(しがつ)/八日(ようか)/去年(きょねん)

Ý nghĩa / cách dùng Tháng Tư, ngày mùng tám và năm ngoái

例

去年の四月八日に日本へ来ました。

Tôi đã đến Nhật vào ngày mùng tám tháng Tư năm ngoái.

03

Từ cần nhớ: 一人(ひとり)/一度(いちど)/以内(いない)/以上(いじょう)

Ý nghĩa / cách dùng Một người, một lần, trong giới hạn và từ một mức trở lên

例

一週間以内に、もう一度来てください。

Hãy đến một lần nữa trong vòng một tuần.

Điểm dễ nhầm: 四月 đọc là しがつ, 八日 là ようか và 一人 là ひとり. Khi đếm số lần dùng 度(ど); 台 đếm phương tiện đọc là だい.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn cách đọc bằng hiragana của phần Hán tự được gạch chân. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Đọc Hán tự
    1
    先週友だちに1万円貸しました。きょう返してもらいました。
    Câu 02 · Đọc Hán tự
    2
    今週の土曜日の午前中に、新しいきかいの使い方を習うよていです。
    Câu 03 · Đọc Hán tự
    3
    来週の水曜日までに作文を書いて出してください。
    Câu 04 · Đọc Hán tự
    4
    再来週、家族で旅行に行きます。
    Câu 05 · Đọc Hán tự
    5
    先月、コンピューターを買いました。毎日こどもも勉強に使っています。
    Câu 06 · Đọc Hán tự
    6
    再来月、新しい家に引っ越します。
    Câu 07 · Đọc Hán tự
    7
    今、四月です。
    Câu 08 · Đọc Hán tự
    8
    きょうは八日です。
    Câu 09 · Đọc Hán tự
    9
    兄は去年からタクシーの運転手をしています。
    Câu 10 · Đọc Hán tự
    10
    大学時代は特に地理と文学がすきで、しょうせつを書いてみたりしました。
    Câu 11 · Đọc Hán tự
    11
    山田先生は、年をとった方にとても親切で心のやさしいお医者さんだそうです。
    Câu 12 · Đọc Hán tự
    12
    2か月以内に研究が終わらなければいけないので急いでやっています。
    Câu 13 · Đọc Hán tự
    13
    今度の外国旅行は食事代とホテル代で10万円かかりました。
    Câu 14 · Đọc Hán tự
    14
    再来年、弟は高校に入ります。
    Câu 15 · Đọc Hán tự
    15
    あの店の生肉を一度口に入れると、その味がわすれられません。
    Câu 16 · Đọc Hán tự
    16
    さいしょはれんしゅうの仕方がわからなかったので、何度もせんぱいにききました。
    Câu 17 · Đọc Hán tự
    17
    やっぱり会話の勉強は自分一人でするより、だれかに習ったほうがいいです。
    Câu 18 · Đọc Hán tự
    18
    道の真ん中に自動車が1台止めてあったので、ほかの車がぜんぜん通れませんでした。
    Câu 19 · Đọc Hán tự
    19
    この本は一週間以内に返してください。
    Câu 20 · Đọc Hán tự
    20
    パーティーの会場には100名以上の新聞社の人たちがしょうたいされていました

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 17 — Giờ giấc, các buổi và ngày nghỉTừ vựng N4Bài sauBài 19 — Ngày tháng, thời lượng và tiền bạc

    Bài trước

    • Bài 13Suy nghĩ, giao tiếp và sự chú ý
    • Bài 14Du lịch, dạo chơi và giải trí
    • Bài 15Thao tác, chuyển động và trình tự
    • Bài 16Đặc điểm, khả năng và mức độ
    • Bài 17Giờ giấc, các buổi và ngày nghỉ

    Bài sau

    • Bài 19Ngày tháng, thời lượng và tiền bạc
    • Bài 20Liên lạc, hẹn gặp và chuẩn bị
    • Bài 21Con người và những cuộc gặp
    • Bài 22Cơ thể và sức khỏe trong gia đình
    • Bài 23Trang phục, đồ dùng và không gian sống
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©