Dennis Ross
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N4›Bài 22 — Cơ thể và sức khỏe trong gia đình

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 22 — Cơ thể và sức khỏe trong gia đình

Luyện từ vựng JLPT N4

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn cách viết

Mục tiêu bài học

Nhận diện đúng chữ chỉ cơ thể và sức khỏe; phân biệt người thân và các việc liên quan đến chăm sóc trong gia đình.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 手(て)/目(め)/口(くち)/体(からだ)

Ý nghĩa / cách dùng Tay, mắt, miệng và cơ thể; phân biệt 目 với 日, 体 với 休.

例

わかった人は手を上げてください。

Ai hiểu rồi thì hãy giơ tay.

02

Từ cần nhớ: 医者(いしゃ)/病気(びょうき)/入院(にゅういん)

Ý nghĩa / cách dùng Bác sĩ, bệnh và việc nhập viện; 入院 viết bằng chữ 院, không phải 完.

例

病気で入院した母を、医者が見てくれました。

Bác sĩ đã khám cho mẹ tôi đang nằm viện vì bệnh.

03

Từ cần nhớ: 元気(げんき)/運動(うんどう)/生まれる(うまれる)

Ý nghĩa / cách dùng Khỏe mạnh, vận động và được sinh ra; 生き方(いきかた)là cách sống.

例

毎日運動して、体が強くなりました。

Nhờ vận động mỗi ngày, cơ thể tôi đã khỏe hơn.

04

Từ cần nhớ: 妹(いもうと)/姉(あね)/弟(おとうと)/主人(しゅじん)

Ý nghĩa / cách dùng Em gái, chị gái, em trai và chồng; phân biệt 妹 với 姉, 主人 với 夫人.

例

姉と弟は、入院した母に会いに行きました。

Chị gái và em trai đã đến thăm mẹ đang nằm viện.

05

Từ cần nhớ: 空く(あく)/開く(あく)/親切(しんせつ)

Ý nghĩa / cách dùng Giường hoặc chỗ còn trống dùng 空く; cửa mở dùng 開く. 親切 là tử tế.

例

ベッドが一つ空いたので、入院できました。

Vì có một giường trống nên đã có thể nhập viện.

Điểm dễ nhầm: 入院 là nhập viện, không phải 入学 (nhập học). Trong câu giường bệnh còn trống, あいた viết 空いた. Chú ý âm ngắt và chữ cuối của 親切; không viết 新切.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn cách viết đúng bằng Hán tự cho phần hiragana được gạch chân. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn cách viết
    1
    わかった人はてをあげてください。
    Câu 02 · Chọn cách viết
    2
    ながいじかんほんをよんだので、めがつかれました。
    Câu 03 · Chọn cách viết
    3
    くびがいたいので、びょういんへいきます。
    Câu 04 · Chọn cách viết
    4
    ドアをあけると、めとくちがははににているおばさんがわたしをまっていました。
    Câu 05 · Chọn cách viết
    5
    からだがつよくなりました。
    Câu 06 · Chọn cách viết
    6
    いしゃの話をよく聞きなさい。
    Câu 07 · Chọn cách viết
    7
    ベッドが一つあいたという電話をいただいたので、いそいでびょうきのははをにゅういんさせました。
    Câu 08 · Chọn cách viết
    8
    ちちはらいしゅうからにゅういんすることになりました。
    Câu 09 · Chọn cách viết
    9
    しょくごにくすりをのみます。
    Câu 10 · Chọn cách viết
    10
    でんしゃのせきがあいたので、すわりました。
    Câu 11 · Chọn cách viết
    11
    げんきがいちばんたいせつです。
    Câu 12 · Chọn cách viết
    12
    毎日うんどうをしています。
    Câu 13 · Chọn cách viết
    13
    かれは、いがくのけんきゅうをするためにうまれてきたような人でした。
    Câu 14 · Chọn cách viết
    14
    せいようじんのいきかたをしるために、いちどそのしゃかいにすんでみようとかんがえています。
    Câu 15 · Chọn cách viết
    15
    うちのねこがしにました。
    Câu 16 · Chọn cách viết
    16
    りょかんについてすぐいもうとにてがみをかきました。
    Câu 17 · Chọn cách viết
    17
    かぞくのしゃしんのまんなかの人はわたしのあねです。
    Câu 18 · Chọn cách viết
    18
    おとうとはなんどもよくかんがえてからいけんをいう人です。
    Câu 19 · Chọn cách viết
    19
    りょうりをつくったとき、いつもしゅじんにあじをみてもらいます。
    Câu 20 · Chọn cách viết
    20
    ごしんせつにどうもありがとうございます。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 21 — Con người và những cuộc gặpTừ vựng N4Bài sauBài 23 — Trang phục, đồ dùng và không gian sống

    Bài trước

    • Bài 17Giờ giấc, các buổi và ngày nghỉ
    • Bài 18Tuần, tháng, năm và cách đếm
    • Bài 19Ngày tháng, thời lượng và tiền bạc
    • Bài 20Liên lạc, hẹn gặp và chuẩn bị
    • Bài 21Con người và những cuộc gặp

    Bài sau

    • Bài 23Trang phục, đồ dùng và không gian sống
    • Bài 24Đi chợ và sinh hoạt hằng ngày
    • Bài 25Thực phẩm, món ăn và giá cả
    • Bài 26Phương tiện và hành trình đi lại
    • Bài 27Thời tiết và thế giới tự nhiên
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©