George Stone
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N4›Bài 25 — Thực phẩm, món ăn và giá cả

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 25 — Thực phẩm, món ăn và giá cả

Luyện từ vựng JLPT N4

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn cách viết

Mục tiêu bài học

Ôn cách viết tên thịt, cá, rau và từ về nấu ăn, hương vị, giá hàng; làm quen thêm với địa điểm và việc đi lại.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 買う(かう)/売る(うる)

Ý nghĩa / cách dùng 買う là mua, 売る là bán.

例

この店では野菜を売っています。

Cửa hàng này bán rau.

02

Từ cần nhớ: 自転車(じてんしゃ)/自動車(じどうしゃ)

Ý nghĩa / cách dùng 自転車 là xe đạp; 自動車 là ô tô.

例

雨の日は自転車に乗りません。

Ngày mưa tôi không đi xe đạp.

03

Từ cần nhớ: 食事(しょくじ)/食堂(しょくどう)

Ý nghĩa / cách dùng 食事 là bữa ăn hoặc ăn uống; 食堂 là nhà ăn.

例

友だちと食事をしました。

Tôi đã ăn cùng bạn.

04

Từ cần nhớ: 着く(つく)/帰る(かえる)

Ý nghĩa / cách dùng 着く là đến nơi; 帰る là quay về nơi mình thuộc về.

例

駅に着いたら、連絡してください。

Khi đến ga, hãy liên lạc nhé.

Điểm dễ nhầm: Từ gần nghĩa chưa chắc có cách đọc được hỏi. Kiểm tra cả âm cuối như 品(ひん)và 員(いん). Chú ý âm đục trong 入り口(いりぐち)và âm dài trong 東京(とうきょう).

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn cách viết đúng bằng Hán tự cho phần hiragana được gạch chân. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Lựa chọn sẽ được giữ trên thiết bị.

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn cách viết
    1
    こんやはとくべつなごちそうではなかったが、にぎやかでたのしいしょくじだった。
    Câu 02 · Chọn cách viết
    2
    あさごはんにぎゅうにくを食べて来たから、きょうはとてもげんきだ。
    Câu 03 · Chọn cách viết
    3
    よくおさけをのみますか。
    Câu 04 · Chọn cách viết
    4
    タクシーだいはわたしがはらいます。
    Câu 05 · Chọn cách viết
    5
    なつやすみはひろいうみでさかなをつり、きもちがよかったです。
    Câu 06 · Chọn cách viết
    6
    雨がふらないので、しょくりょうひんの中でもとくにやさいのねだんがあがりました。
    Câu 07 · Chọn cách viết
    7
    ゆうめいなみせでかったのに、あまりしなものがよくないです。
    Câu 08 · Chọn cách viết
    8
    ははがつくるりょうりはとてもおいしいです。
    Câu 09 · Chọn cách viết
    9
    たまごをみっつつかって、ケーキをつくりました。
    Câu 10 · Chọn cách viết
    10
    にくをよく食べますか。
    Câu 11 · Chọn cách viết
    11
    せんげつよりやさいのねだんがあがりました。
    Câu 12 · Chọn cách viết
    12
    このみせにはやすいしなものがたくさんあります。
    Câu 13 · Chọn cách viết
    13
    りょうりをつくったとき、いつもしゅじんにあじをみてもらいます。
    Câu 14 · Chọn cách viết
    14
    じぶんでりょうりをつくりますか。
    Câu 15 · Chọn cách viết
    15
    20年前にやすくかったとけいですが、今もただしくうごいています。
    Câu 16 · Chọn cách viết
    16
    このスープのあじはどうですか。
    Câu 17 · Chọn cách viết
    17
    あにはまいにち車をうんてんして、おもいにもつをはこんでいます。
    Câu 18 · Chọn cách viết
    18
    あさねぼうするので、まいあさしごとに行くとき、えきまではしります。
    Câu 19 · Chọn cách viết
    19
    このじむしょはぎんこうやゆうびんきょくにちかいのでとてもべんりです。
    Câu 20 · Chọn cách viết
    20
    わたしのけんきゅうしつはふべんなばしょにあるので、あまり人がたずねてきません。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 24 — Đi chợ và sinh hoạt hằng ngàyTừ vựng N4Bài sauBài 26 — Phương tiện và hành trình đi lại

    Bài trước

    • Bài 20Liên lạc, hẹn gặp và chuẩn bị
    • Bài 21Con người và những cuộc gặp
    • Bài 22Cơ thể và sức khỏe trong gia đình
    • Bài 23Trang phục, đồ dùng và không gian sống
    • Bài 24Đi chợ và sinh hoạt hằng ngày

    Bài sau

    • Bài 26Phương tiện và hành trình đi lại
    • Bài 27Thời tiết và thế giới tự nhiên
    • Bài 28Trường lớp, nghề nghiệp và sản xuất
    • Bài 29Ngôn ngữ và việc học ở lớp
    • Bài 30Giao tiếp và thao tác trong sinh hoạt
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©