George Stone
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N4›Bài 36 — Nếp sống gia đình và cảm xúc thường ngày

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 36 — Nếp sống gia đình và cảm xúc thường ngày

Luyện từ vựng JLPT N4

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn từ phù hợp

Mục tiêu bài học

Chọn từ về nuôi dạy con, nét tính cách, tâm trạng và cách sắp xếp đồ đạc trong không gian sống.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 電気をつける/窓を開ける/部屋を片づける

Ý nghĩa / cách dùng Bật đèn / mở cửa sổ / dọn gọn phòng.

例

暗いので、電気をつけてください。

Vì tối nên hãy bật đèn.

02

Từ cần nhớ: 安心する/心配する

Ý nghĩa / cách dùng Yên tâm / lo lắng.

例

家族から電話が来て、安心しました。

Gia đình gọi điện đến nên tôi yên tâm.

03

Từ cần nhớ: 両親=父と母/おば=父母の姉妹

Ý nghĩa / cách dùng Bố mẹ / cô, dì hoặc bác gái.

例

来月、両親が日本へ来ます。

Tháng sau bố mẹ tôi sẽ đến Nhật.

Điểm dễ nhầm: 片づける là dọn gọn, khác lau bằng 拭く hoặc trang trí bằng 飾る. Nhớ nội động từ và ngoại động từ của đồ vật. Hiền, nghiêm, tử tế và cẩn thận là các nét khác nhau; đừng suy ra tính cách chỉ từ một thói quen không liên quan. おじ và おば khác giới; 娘, 妹, 姉 khác thế hệ và vai trò. ご主人 thường là chồng của người được nói tới.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Lựa chọn sẽ được giữ trên thiết bị.

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn từ phù hợp
    1
    いえにはいるとき、くつをぬぐなど、にほんの_にもうすっかりなれたようですね。
    Câu 02 · Chọn từ phù hợp
    2
    じょせいがはたらきながら、こどもを _ のはたいへんです。
    Câu 03 · Chọn từ phù hợp
    3
    こどものころ、よくおとうとと _ をしました。
    Câu 04 · Chọn từ phù hợp
    4
    えきで _ 人にみちを聞かれました。
    Câu 05 · Chọn từ phù hợp
    5
    かのじょはかおがおとうさんによく _ 。
    Câu 06 · Chọn từ phù hợp
    6
    いつもせんそうでたくさんのひとがなくなります。それはとても _ ことです。
    Câu 07 · Chọn từ phù hợp
    7
    よくにほんごをまちがえるので、とても _ です。
    Câu 08 · Chọn từ phù hợp
    8
    うみをみると、いつもこどものころを _ 。
    Câu 09 · Chọn từ phù hợp
    9
    さいふをおとしてこまっていたら、_人がお金をかしてくれました。
    Câu 10 · Chọn từ phù hợp
    10
    山田さんはたいせつないぬがしんだので、とても _ そうです。
    Câu 11 · Chọn từ phù hợp
    11
    おしえるときはとても _ せんせいでしたが、ふつうはとてもやさしいひとでした。
    Câu 12 · Chọn từ phù hợp
    12
    りょかんのへやがひとつだけ _        いました。
    Câu 13 · Chọn từ phù hợp
    13
    れいぞうこのなかの _ に、おかしがひとつだけのこっていました。
    Câu 14 · Chọn từ phù hợp
    14
    おきゃくさまとはなすための _ に、ソファーやテーブルがおいてあります。
    Câu 15 · Chọn từ phù hợp
    15
    だいじなものはつくえの _ のなかにいれてあります。
    Câu 16 · Chọn từ phù hợp
    16
    ともだちがあたらしいアパートに _ ので、あそびにいくつもりです。
    Câu 17 · Chọn từ phù hợp
    17
    すわるとき _ ですから、にもつはたなのうえにあげてください。
    Câu 18 · Chọn từ phù hợp
    18
    このむらにも20ねんまえに _ がついてあかるくなりました。
    Câu 19 · Chọn từ phù hợp
    19
    ことしのおしょうがつから _ をつけています。
    Câu 20 · Chọn từ phù hợp
    20
    くらいですね。へやの _ をつけてください。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 35 — Đặt lịch và trao đổi thông tinTừ vựng N4Bài sauBài 37 — Sắp xếp nhà cửa và chuẩn bị bữa ăn

    Bài trước

    • Bài 31Suy nghĩ, cảm nhận và đánh giá
    • Bài 32Sinh hoạt, giải trí và trạng thái tinh thần
    • Bài 33Bắt đầu, kết thúc và thói quen hằng ngày
    • Bài 34Ngày, tuần, năm và cách nói số lượng
    • Bài 35Đặt lịch và trao đổi thông tin

    Bài sau

    • Bài 37Sắp xếp nhà cửa và chuẩn bị bữa ăn
    • Bài 38Chọn món ăn, trang phục và tính tiền
    • Bài 39Bệnh tật và những sự cố bất ngờ
    • Bài 40Tìm đường và nhận biết nơi nguy hiểm
    • Bài 41Chuẩn bị hành lý và đi đúng giờ
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©