Donald Barnes
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N4›Diễn đạt tương đương · Bài 08 — Lời chào, lời nhắc và thời điểm

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Diễn đạt tương đương · Bài 08 — Lời chào, lời nhắc và thời điểm

Luyện từ vựng JLPT N4

20 câu hỏiThời gian: 16 phútDiễn đạt tương đương

Mục tiêu bài học

Hiểu lời chào, cảm ơn, nhắc nhở và các cách nói về lúc hoặc khoảng thời gian.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 謝る(あやまる)/お礼(れい)/お祝い(いわい)

Ý nghĩa / cách dùng Xin lỗi / cảm ơn / chúc mừng.

例

助けてくれた人に、お礼を言いました。

Tôi cảm ơn người đã giúp mình.

02

Từ cần nhớ: 承知する(しょうちする)/注意する(ちゅういする)/忘れずに(わすれずに)

Ý nghĩa / cách dùng Hiểu và nhận lời / nhắc nhở / không quên.

例

先生に、忘れずにノートを持ってくるように言われました。

Thầy/cô dặn tôi đừng quên mang vở.

03

Từ cần nhớ: 遠慮しないで(えんりょしないで)/自由に(じゆうに)

Ý nghĩa / cách dùng Đừng ngại / tự do.

例

遠慮しないで、自由に取ってください。

Đừng ngại, hãy tự lấy nhé.

04

Từ cần nhớ: この間(あいだ)/やっと/隔週(かくしゅう)

Ý nghĩa / cách dùng Hôm trước / cuối cùng sau chờ đợi, nỗ lực / cách tuần.

例

隔週、家族に電話をかけています。

Tôi gọi điện cho gia đình cách tuần.

Điểm dễ nhầm: Xin lỗi, cảm ơn, chúc mừng và nhắc nhở có mục đích khác nhau. この間 khác さっき; 隔週 là cách tuần. Hoàn thành công việc không đồng nghĩa nghỉ việc.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn câu hoặc cụm từ có nghĩa gần nhất với câu đã cho hoặc phần được gạch chân. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Diễn đạt tương đương
    1
    あやまります。
    Câu 02 · Diễn đạt tương đương
    2
    これは きのう いただいた プレゼント です。
    Câu 03 · Diễn đạt tương đương
    3
    じゆうに おとりください 。
    Câu 04 · Diễn đạt tương đương
    4
    あさのあいさつをします。
    Câu 05 · Diễn đạt tương đương
    5
    「おめでとうございます」といいました。
    Câu 06 · Diễn đạt tương đương
    6
    「きをつけてください」といいました。
    Câu 07 · Diễn đạt tương đương
    7
    やましたさんは しごとを おえて、かいしゃを でます。
    Câu 08 · Diễn đạt tương đương
    8
    「しょうち しました。」と いいました。
    Câu 09 · Diễn đạt tương đương
    9
    わたしがまちがったやりかたをしたので、せんせいに「こんなことはしないようにしてくださいね」といわれました。
    Câu 10 · Diễn đạt tương đương
    10
    コンサートを ききに きていただいて ありがとうございました。
    Câu 11 · Diễn đạt tương đương
    11
    このあいだ よしこさんに あいました。
    Câu 12 · Diễn đạt tương đương
    12
    かれに あうのは ひさしぶりですね。
    Câu 13 · Diễn đạt tương đương
    13
    12じごろ やっと やまの うえに つきました。
    Câu 14 · Diễn đạt tương đương
    14
    かくしゅう、かぞくにでんわをかけます。
    Câu 15 · Diễn đạt tương đương
    15
    友だちの家に入るとき、「おじゃまします」と言いました。
    Câu 16 · Diễn đạt tương đương
    16
    駅で待っていた友だちに、「お待たせしました」と言いました。
    Câu 17 · Diễn đạt tương đương
    17
    かぜをひいた友だちに、「お大事に」と言いました。
    Câu 18 · Diễn đạt tương đương
    18
    「ケーキはまだありますから、遠慮しないで食べてください」と言われました。
    Câu 19 · Diễn đạt tương đương
    19
    先生に「来週、もう一度連絡してください」と言われました。
    Câu 20 · Diễn đạt tương đương
    20
    先生に「明日はノートを忘れずに持ってきてください」と言われました。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcDiễn đạt tương đương · Bài 07 — Thăm hỏi và cách nói lịch sựTừ vựng N4Bài sauDiễn đạt tương đương · Bài 09 — Thời điểm, số lượng và mức chắc chắn

    Bài trước

    • Bài 03Sức khỏe, an toàn và các địa điểm
    • Bài 04Kế hoạch và trải nghiệm chuyến đi
    • Bài 05Việc học, kỹ năng và hoạt động văn hóa
    • Bài 06Công việc, xã hội và trao đổi thông tin
    • Bài 07Thăm hỏi và cách nói lịch sự

    Bài sau

    • Bài 09Thời điểm, số lượng và mức chắc chắn
    • Bài 10Hiểu lời nói khi mua sắm và dùng đồ
    • Bài 01Dùng từ khi ở nhà và lên kế hoạch đi chơi
    • Bài 02Dùng từ khi học và ứng xử với mọi người
    • Bài 03Tác động lên đồ vật và thay đổi trạng thái
    © 2012–2026 VNJPCLUB