Dennis Ross
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N1›Diễn đạt tương đương · Bài 11 — Thành ngữ về quan hệ và thương lượng

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Diễn đạt tương đương · Bài 11 — Thành ngữ về quan hệ và thương lượng

Luyện từ vựng JLPT N1

20 câu hỏiThời gian: 16 phútDiễn đạt tương đương

Mục tiêu bài học

Ghi nhớ các quán ngữ với 口・手・腹・膝・胸 về giao tiếp, thương lượng và hợp tác, rồi chọn cách nói thường giữ nguyên nghĩa trong câu.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 揚げ足を取る(あげあしをとる)/口車に乗る(くちぐるまにのる)/口を割る(くちをわる)

Ý nghĩa / cách dùng Bắt bẻ sơ suất trong lời nói / bị lời ngon ngọt dụ dỗ / khai ra điều giữ kín.

例

相手の揚げ足を取るより、話の中身に目を向けるべきだ。

Thay vì bắt bẻ lời nói của đối phương, nên chú ý vào nội dung câu chuyện.

02

Từ cần nhớ: 口裏を合わせる(くちうらをあわせる)/小耳に挟む(こみみにはさむ)/口火を切る(くちびをきる)

Ý nghĩa / cách dùng Thống nhất trước lời khai / tình cờ nghe được / mở đầu, khơi mào.

例

社長が口火を切ると、ほかの役員も次々に意見を述べた。

Giám đốc vừa mở lời, các thành viên ban lãnh đạo khác cũng lần lượt nêu ý kiến.

03

Từ cần nhớ: 手をこまぬく(てをこまぬく)/手綱を締める(たづなをしめる)/手を尽くす(てをつくす)

Ý nghĩa / cách dùng Khoanh tay đứng nhìn / siết chặt quản lý / tìm đủ mọi cách.

例

問題が大きくなる前に手を打つべきで、手をこまぬいている余裕はない。

Phải ra tay trước khi vấn đề lớn hơn, không còn thời gian để khoanh tay đứng nhìn.

04

Từ cần nhớ: 手回し(てまわし)する/手ほどきする/手はずを整える(てはずをととのえる)

Ý nghĩa / cách dùng Thu xếp trước / chỉ dẫn bước đầu / sắp xếp công việc chu đáo.

例

先輩が料理の手ほどきをしてくれたおかげで、一人暮らしの不安がなくなった。

Nhờ đàn anh chỉ cho những bước nấu ăn cơ bản, tôi hết lo lắng khi sống một mình.

05

Từ cần nhớ: 相づちを打つ(あいづちをうつ)/腹を探る(はらをさぐる)/膝を打つ(ひざをうつ)

Ý nghĩa / cách dùng Phụ họa khi nghe / dò xét tâm ý / chợt hiểu ra và tán thưởng.

例

聞き手が上手に相づちを打つと、話し手は話しやすくなる。

Khi người nghe khéo phụ họa, người nói sẽ dễ nói hơn.

06

Từ cần nhớ: 胸襟を開く(きょうきんをひらく)/膝を交える(ひざをまじえる)/歩調を合わせる(ほちょうをあわせる)/連帯(れんたい)する/一線を画す(いっせんをかくす)

Ý nghĩa / cách dùng Cởi mở tâm tình / ngồi gần trò chuyện thân mật / phối hợp cùng hướng / đoàn kết, cùng chịu trách nhiệm / vạch ranh giới rõ ràng.

例

地域の住民が膝を交えて話し合い、防災計画をまとめた。

Người dân trong vùng ngồi lại trò chuyện thân tình và đã thống nhất được kế hoạch phòng chống thiên tai.

Điểm dễ nhầm: 「膝を打つ」 (chợt hiểu ra, tán thưởng) khác 「膝を交える」 (ngồi gần trò chuyện thân mật). 「口を割る」 là khai ra, 「口火を切る」 là mở đầu, còn 「口裏を合わせる」 là thống nhất trước lời khai. 「一線を画す」 là khác biệt rõ, đừng nhầm với 「肩を並べる」 (sánh ngang).

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn câu hoặc cụm từ có nghĩa gần nhất với câu đã cho hoặc phần được gạch chân. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Diễn đạt tương đương
    1
    彼は会議のたびに、人の揚げ足を取ってばかりいる。
    Câu 02 · Diễn đạt tương đương
    2
    二人は事前に口裏を合わせていたらしく、説明が不自然なほど一致していた。
    Câu 03 · Diễn đạt tương đương
    3
    来月から社員食堂が改装されるという話を小耳に挟んだ。
    Câu 04 · Diễn đạt tương đương
    4
    売り上げが落ち続けているのに、経営陣は手をこまぬいているだけだ。
    Câu 05 · Diễn đạt tương đương
    5
    気の緩みからミスが続いたため、部長は部下の手綱を締めた。
    Câu 06 · Diễn đạt tương đương
    6
    幹事の手回しがよかったおかげで、当日は何一つ困ることがなかった。
    Câu 07 · Diễn đạt tương đương
    7
    なくした書類を見つけようとあらゆる手を尽くしたが、結局見つからなかった。
    Câu 08 · Diễn đạt tương đương
    8
    定年後、父は地域の子どもたちに将棋の手ほどきをしている。
    Câu 09 · Diễn đạt tương đương
    9
    取引先による工場視察に備えて、受け入れの手はずを整えた。
    Câu 10 · Diễn đạt tương đương
    10
    会議が始まってもしばらく誰も発言しなかったが、やがて若手社員が口火を切った。
    Câu 11 · Diễn đạt tương đương
    11
    彼女は相手の話に、にこやかに相づちを打ちながら耳を傾けた。
    Câu 12 · Diễn đạt tương đương
    12
    誰が情報を漏らしたのかを知っていながら、彼は最後まで口を割らなかった。
    Câu 13 · Diễn đạt tương đương
    13
    知人の口車に乗って、怪しい投資に貯金のほとんどをつぎ込んでしまった。
    Câu 14 · Diễn đạt tương đương
    14
    交渉の初日、彼は雑談を交えながら相手の腹を探った。
    Câu 15 · Diễn đạt tương đương
    15
    ずっと解けずにいた疑問の手がかりを聞いて、教授は思わず膝を打った。
    Câu 16 · Diễn đạt tương đương
    16
    長年対立してきた両社の社長が、初めて胸襟を開いて話し合った。
    Câu 17 · Diễn đạt tương đương
    17
    社長は月に一度、若手社員と膝を交えて語り合う場を設けている。
    Câu 18 · Diễn đạt tương đương
    18
    環境問題への対応では、業界全体が歩調を合わせることが求められている。
    Câu 19 · Diễn đạt tương đương
    19
    客足の落ちた商店街の店主たちが連帯して、市に支援を求めた。
    Câu 20 · Diễn đạt tương đương
    20
    彼の作品は、従来の推理小説とは一線を画している。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcDiễn đạt tương đương · Bài 10 — Cách diễn đạt trong tranh luận học thuậtTừ vựng N1Bài sauDiễn đạt tương đương · Bài 12 — Thành ngữ diễn tả đánh giá và giới hạn

    Bài trước

    • Bài 06Thời điểm và nhịp thay đổi trong văn nghị luận
    • Bài 07Từ tượng thái trong công việc và sinh hoạt
    • Bài 08Động từ diễn tả cách xử lý tinh tế
    • Bài 09Suy nghĩ lại và nhìn thấu vấn đề
    • Bài 10Cách diễn đạt trong tranh luận học thuật

    Bài sau

    • Bài 12Thành ngữ diễn tả đánh giá và giới hạn
    • Bài 13Biến chuyển xã hội qua cách nói hình tượng
    • Bài 14Khái niệm trừu tượng trong bài bình luận
    • Bài 15Sắc thái văn học và cách đánh giá tinh vi
    • Bài 01Điều hành dự án và căn cứ ra quyết định
    © 2012–2026 VNJPCLUB