Ryan Hall
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N1›Diễn đạt tương đương · Bài 09 — Suy nghĩ lại và nhìn thấu vấn đề

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Diễn đạt tương đương · Bài 09 — Suy nghĩ lại và nhìn thấu vấn đề

Luyện từ vựng JLPT N1

20 câu hỏiThời gian: 16 phútDiễn đạt tương đương

Mục tiêu bài học

Nắm các động từ về suy nghĩ và phán đoán (cân nhắc kỹ, tính thêm, suy đoán, xác định, nhìn thấu, ghi lòng tạc dạ), phân biệt mức độ chắc chắn để chọn cách nói thay thế đúng.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 熟慮(じゅくりょ)する/思索(しさく)する/省察(せいさつ)する

Ý nghĩa / cách dùng Cân nhắc kỹ / suy tư sâu sắc / tự xét lại bản thân.

例

一日の終わりに自分の言動を省察する習慣が、彼の判断力を支えている。

Thói quen tự xét lại lời nói và hành động của mình vào cuối ngày đã giúp anh ấy có khả năng phán đoán tốt.

02

Từ cần nhớ: 吟味(ぎんみ)する/勘案(かんあん)する/加味(かみ)する

Ý nghĩa / cách dùng Xem xét kỹ để đánh giá / cân nhắc tổng hợp các yếu tố / tính thêm một yếu tố.

例

応募者の経験に加えて意欲も加味し、総合的に判断する。

Ngoài kinh nghiệm, chúng tôi còn tính thêm cả sự nhiệt tình của ứng viên để đánh giá tổng thể.

03

Từ cần nhớ: 推し量る(おしはかる)/推察(すいさつ)する

Ý nghĩa / cách dùng Suy đoán, ước lượng / đoán biết hoàn cảnh, tâm tư.

例

相手の立場を推し量ることが、交渉の第一歩だ。

Đoán được lập trường của đối phương là bước đầu tiên của đàm phán.

04

Từ cần nhớ: 見極める(みきわめる)/見定める(みさだめる)/見据える(みすえる)/見計らう(みはからう)

Ý nghĩa / cách dùng Xem xét đến cùng để xác định / xem kỹ để quyết định / nhìn thẳng, tính đến / canh thời điểm thích hợp.

例

雨がやむのを見計らって、私たちは山小屋を出発した。

Canh lúc mưa tạnh, chúng tôi rời căn nhà nghỉ trên núi.

05

Từ cần nhớ: 看破(かんぱ)する/洞察(どうさつ)する/見透かす(みすかす)

Ý nghĩa / cách dùng Nhìn thấu ý đồ / thấu hiểu bản chất / nhìn thấu điều bị che giấu.

例

子どもは大人のうそを意外なほど簡単に見透かすものだ。

Trẻ con thường nhìn thấu lời nói dối của người lớn một cách dễ dàng đến bất ngờ.

06

Từ cần nhớ: 思いを巡らす(おもいをめぐらす)/思案に暮れる(しあんにくれる)/思い至る(おもいいたる)/肝に銘じる(きもにめいじる)/胸に刻む(むねにきざむ)

Ý nghĩa / cách dùng Suy nghĩ nhiều chiều / băn khoăn không biết làm sao / suy nghĩ rồi nhận ra / khắc cốt ghi tâm / ghi sâu trong lòng.

例

祖母の言葉を胸に刻み、一日一日を大切に過ごしたい。

Tôi muốn khắc ghi lời bà dặn và sống trân trọng từng ngày.

Điểm dễ nhầm: 「見極める・見定める」 là xác định sau khi xem xét kỹ, khác 「推測する」 chỉ là phỏng đoán. 「看破する・見透かす」 là nhìn thấu điều bị che giấu, ngược với 「見逃す・見誤る」. 「思案に暮れる」 là bế tắc không biết làm sao, ngược với 「腹をくくる」 (hạ quyết tâm).

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn câu hoặc cụm từ có nghĩa gần nhất với câu đã cho hoặc phần được gạch chân. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Diễn đạt tương đương
    1
    熟慮した末に、彼は30年勤めた会社を辞める決断をした。
    Câu 02 · Diễn đạt tương đương
    2
    その哲学者は、毎朝湖のほとりを歩きながら思索したという。
    Câu 03 · Diễn đạt tương đương
    3
    失敗の原因を他人に求める前に、まず自らの行動を省察するべきだ。
    Câu 04 · Diễn đạt tương đương
    4
    契約を結ぶ前に、条件の一つ一つを吟味する必要がある。
    Câu 05 · Diễn đạt tương đương
    5
    新しい店舗の場所は、交通の便や家賃などを勘案して決めた。
    Câu 06 · Diễn đạt tương đương
    6
    今回の評価には、成績だけでなく日頃の勤務態度も加味されている。
    Câu 07 · Diễn đạt tương đương
    7
    新制度が社会に与える影響の大きさは、まだ推し量ることができない。
    Câu 08 · Diễn đạt tương đương
    8
    故障の原因を見極めるまでは、機械の運転を再開できない。
    Câu 09 · Diễn đạt tương đương
    9
    彼女は、相手の巧みな話の裏にある狙いをすぐに看破した。
    Câu 10 · Diễn đạt tương đương
    10
    課長は部下の家庭の事情を推察して、残業を頼むのを控えた。
    Câu 11 · Diễn đạt tương đương
    11
    その作家は、人間の心の弱さを洞察した作品で知られている。
    Câu 12 · Diễn đạt tương đương
    12
    将来の市場の変化を見据えて、今から人材の育成に取り組むべきだ。
    Câu 13 · Diễn đạt tương đương
    13
    いくら平静を装っても、ベテランの上司には本心を見透かされていた。
    Câu 14 · Diễn đạt tương đương
    14
    取引を始める前に、相手の会社の信用度を見定める必要がある。
    Câu 15 · Diễn đạt tương đương
    15
    上司の手が空いた時を見計らって、新しい企画の相談を持ちかけた。
    Câu 16 · Diễn đạt tương đương
    16
    定年を前に、彼は退職後の暮らしについてあれこれ思いを巡らせている。
    Câu 17 · Diễn đạt tương đương
    17
    資金が底をつき、社長は思案に暮れていた。
    Câu 18 · Diễn đạt tương đương
    18
    話し合いを重ねるうちに、問題の原因が自分の側にもあることに思い至った。
    Câu 19 · Diễn đạt tương đương
    19
    恩師の「現場を見ずに語るな」という言葉を、今も肝に銘じている。
    Câu 20 · Diễn đạt tương đương
    20
    被災地で目にした光景を胸に刻み、防災の仕事に取り組んでいる。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcDiễn đạt tương đương · Bài 08 — Động từ diễn tả cách xử lý tinh tếTừ vựng N1Bài sauDiễn đạt tương đương · Bài 10 — Cách diễn đạt trong tranh luận học thuật

    Bài trước

    • Bài 04Cảm xúc khó nói thành lời
    • Bài 05Trạng từ trong lập luận trang trọng
    • Bài 06Thời điểm và nhịp thay đổi trong văn nghị luận
    • Bài 07Từ tượng thái trong công việc và sinh hoạt
    • Bài 08Động từ diễn tả cách xử lý tinh tế

    Bài sau

    • Bài 10Cách diễn đạt trong tranh luận học thuật
    • Bài 11Thành ngữ về quan hệ và thương lượng
    • Bài 12Thành ngữ diễn tả đánh giá và giới hạn
    • Bài 13Biến chuyển xã hội qua cách nói hình tượng
    • Bài 14Khái niệm trừu tượng trong bài bình luận
    © 2012–2026 VNJPCLUB