Joshua Munoz
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N1›Diễn đạt tương đương · Bài 08 — Động từ diễn tả cách xử lý tinh tế

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Diễn đạt tương đương · Bài 08 — Động từ diễn tả cách xử lý tinh tế

Luyện từ vựng JLPT N1

20 câu hỏiThời gian: 16 phútDiễn đạt tương đương

Mục tiêu bài học

Phân biệt các động từ diễn tả cách ứng xử khéo léo hay né tránh (lảng tránh, giả vờ, che đậy, hòa giải, khuyên răn), rồi chọn cách nói thay thế giữ nguyên nghĩa trong câu.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: はぐらかす/とぼける/ほのめかす

Ý nghĩa / cách dùng Lảng tránh câu hỏi / giả vờ không biết / nói bóng gió.

例

都合の悪いことを聞かれると、彼はとぼけて話をはぐらかす癖がある。

Hễ bị hỏi điều bất lợi, anh ta lại có tật giả vờ không biết rồi lảng sang chuyện khác.

02

Từ cần nhớ: あしらう/なおざり

Ý nghĩa / cách dùng Đối xử qua loa, gạt đi / sự xao lãng, làm cho có.

例

小さな苦情だからといってなおざりにすると、客は軽くあしらわれたと感じる。

Nếu xem nhẹ chỉ vì đó là lời phàn nàn nhỏ, khách hàng sẽ cảm thấy mình bị đối xử qua loa.

03

Từ cần nhớ: 取り繕う(とりつくろう)/もみ消す(もみけす)

Ý nghĩa / cách dùng Che đậy cho đẹp bề ngoài / ém nhẹm, dập đi.

例

失敗をもみ消そうとしても、取り繕った分だけ後で信用を失う。

Dù có cố ém nhẹm thất bại thì càng che đậy bao nhiêu, về sau càng mất lòng tin bấy nhiêu.

04

Từ cần nhớ: 取りなす(とりなす)/なだめる/勘弁する(かんべんする)

Ý nghĩa / cách dùng Đứng ra hòa giải / dỗ dành, xoa dịu / bỏ qua, tha thứ.

例

怒った取引先を部長がなだめ、課長が間に入って取りなしてくれた。

Trưởng bộ phận xoa dịu đối tác đang tức giận, còn trưởng phòng đứng ra giữa để hòa giải.

05

Từ cần nhớ: 丸め込む(まるめこむ)/言いくるめる(いいくるめる)

Ý nghĩa / cách dùng Khéo dụ cho nghe theo / dùng lời lẽ khéo léo để thuyết phục.

例

子どもにうまく言いくるめられて、結局おもちゃを買ってしまった。

Bị con khéo nói thuyết phục, rốt cuộc tôi lại mua đồ chơi cho nó.

06

Từ cần nhớ: たしなめる/戒める(いましめる)/諭す(さとす)/激励する(げきれいする)

Ý nghĩa / cách dùng Nhắc nhở nhẹ nhàng / răn bảo / khuyên nhủ cho hiểu lẽ phải / khích lệ mạnh mẽ.

例

先輩は失敗した後輩を責めず、次に生かすよう穏やかに諭した。

Anh tiền bối không trách đàn em vừa thất bại mà ôn tồn khuyên cậu ấy rút kinh nghiệm cho lần sau.

Điểm dễ nhầm: 「ほのめかす」 là nói bóng gió, ngược với 「公表する」; 「とぼける」 là giả vờ không biết, khác 「開き直る」 (thừa nhận nhưng tỏ thái độ bất cần). 「取りなす」 là hòa giải giữa người khác, còn 「取り繕う」 là che đậy lỗi của chính mình. 「たしなめる・諭す」 là nhắc nhở, khuyên nhủ ôn tồn, không phải 「怒鳴る」.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn câu hoặc cụm từ có nghĩa gần nhất với câu đã cho hoặc phần được gạch chân. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Diễn đạt tương đương
    1
    新製品の発売時期を尋ねられると、社長は笑って話をはぐらかした。
    Câu 02 · Diễn đạt tương đương
    2
    何度問い合わせても担当者にあしらわれるばかりで、話が一向に進まない。
    Câu 03 · Diễn đạt tương đương
    3
    初めてのミスなのだから、今回は勘弁してやってくれないか。
    Câu 04 · Diễn đạt tương đương
    4
    「結局、私には人を見る目がなかったんですね」と、彼は自嘲するように言った。
    Câu 05 · Diễn đạt tương đương
    5
    デジタル化の波に取り残された商店街が、生き残りの道を模索している。
    Câu 06 · Diễn đạt tương đương
    6
    会議室の鍵をかけ忘れたのは明らかに彼なのに、本人はとぼけている。
    Câu 07 · Diễn đạt tương đương
    7
    客の一方的な批判に対し、店主もその場で応酬した。
    Câu 08 · Diễn đạt tương đương
    8
    社長はインタビューの中で、近く海外に進出する可能性をほのめかした。
    Câu 09 · Diễn đạt tương đương
    9
    ミスを指摘された彼は、慌ててその場を取り繕おうとした。
    Câu 10 · Diễn đạt tương đương
    10
    目先の利益ばかり追って、安全対策をなおざりにしてはならない。
    Câu 11 · Diễn đạt tương đương
    11
    その会社は製品の欠陥をもみ消そうとしたが、社員の内部告発で明るみに出た。
    Câu 12 · Diễn đạt tương đương
    12
    言い争いを始めた二人の間に先輩が入り、うまく取りなしてくれた。
    Câu 13 · Diễn đạt tương đương
    13
    大声で文句を言い続ける客を、店長が懸命になだめた。
    Câu 14 · Diễn đạt tương đương
    14
    全国大会を前に、市長が地元の選手たちを激励した。
    Câu 15 · Diễn đạt tương đương
    15
    口のうまい彼は、計画に反対していた住民たちをいつの間にか丸め込んでしまった。
    Câu 16 · Diễn đạt tương đương
    16
    営業担当者に言いくるめられて、必要のない保険に入ってしまった。
    Câu 17 · Diễn đạt tương đương
    17
    取引先の悪口を言った新人を、先輩が静かにたしなめた。
    Câu 18 · Diễn đạt tương đương
    18
    一度の成功で慢心しないよう、彼は常に自らを戒めている。
    Câu 19 · Diễn đạt tương đương
    19
    大学を辞めると言い出した息子に、父親は「一時の感情で決めるな」と諭した。
    Câu 20 · Diễn đạt tương đương
    20
    市は県に対して、豪雨で被害を受けた道路の早期復旧を要請した。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcDiễn đạt tương đương · Bài 07 — Từ tượng thái trong công việc và sinh hoạtTừ vựng N1Bài sauDiễn đạt tương đương · Bài 09 — Suy nghĩ lại và nhìn thấu vấn đề

    Bài trước

    • Bài 03Phẩm cách và cách ứng xử tinh tế
    • Bài 04Cảm xúc khó nói thành lời
    • Bài 05Trạng từ trong lập luận trang trọng
    • Bài 06Thời điểm và nhịp thay đổi trong văn nghị luận
    • Bài 07Từ tượng thái trong công việc và sinh hoạt

    Bài sau

    • Bài 09Suy nghĩ lại và nhìn thấu vấn đề
    • Bài 10Cách diễn đạt trong tranh luận học thuật
    • Bài 11Thành ngữ về quan hệ và thương lượng
    • Bài 12Thành ngữ diễn tả đánh giá và giới hạn
    • Bài 13Biến chuyển xã hội qua cách nói hình tượng
    © 2012–2026 VNJPCLUB