Ethan Howard
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N1›Diễn đạt tương đương · Bài 01 — Nhận thức mơ hồ và căn cứ đáng tin

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Diễn đạt tương đương · Bài 01 — Nhận thức mơ hồ và căn cứ đáng tin

Luyện từ vựng JLPT N1

20 câu hỏiThời gian: 16 phútDiễn đạt tương đương

Mục tiêu bài học

Nhận ra mức độ chắc chắn và độ tin cậy mà từ diễn đạt (mơ hồ, có vẻ thật, đáng ngờ hay vững chắc), rồi chọn cách nói thay thế giữ nguyên nghĩa trong câu.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: あやふや/おぼろげ/うろ覚え(うろおぼえ)

Ý nghĩa / cách dùng Mập mờ, thiếu chắc chắn / lờ mờ (hình ảnh, ký ức) / nhớ mang máng.

例

子どものころの記憶はおぼろげで、店の名前もうろ覚えだ。

Ký ức thời thơ ấu đã lờ mờ, ngay cả tên cửa hàng tôi cũng chỉ nhớ mang máng.

02

Từ cần nhớ: まことしやか/もっともらしい/まやかし

Ý nghĩa / cách dùng Ra vẻ như thật / nghe có vẻ hợp lý / trò đánh lừa.

例

もっともらしい数字を並べた広告ほど、まやかしが含まれていることがある。

Những quảng cáo bày ra các con số nghe có vẻ hợp lý đôi khi lại càng chứa sự đánh lừa.

03

Từ cần nhớ: いかがわしい/うさんくさい/眉唾物(まゆつばもの)

Ý nghĩa / cách dùng Đáng ngờ, không đứng đắn / có vẻ đáng nghi / chuyện khó tin.

例

出どころのはっきりしない話は、眉唾物だと思って聞くようにしている。

Với những câu chuyện không rõ nguồn gốc, tôi luôn nghe với tâm thế rằng đó là chuyện khó tin.

04

Từ cần nhớ: 確たる(かくたる)/揺るぎない(ゆるぎない)/紛れもない(まぎれもない)

Ý nghĩa / cách dùng Xác thực (chỉ đứng trước danh từ) / vững chắc, không lay chuyển / không thể nhầm lẫn.

例

確たる証拠が見つかり、彼の主張の正しさは紛れもないものとなった。

Bằng chứng xác thực đã được tìm thấy, và tính đúng đắn trong lập luận của anh ấy trở nên không thể chối cãi.

05

Từ cần nhớ: 疑念(ぎねん)/憶測(おくそく)/当て推量(あてずいりょう)

Ý nghĩa / cách dùng Mối nghi ngờ / phỏng đoán thiếu căn cứ / đoán mò.

例

憶測で記事を書けば、読者に無用な疑念を抱かせることになる。

Viết bài dựa trên phỏng đoán sẽ khiến độc giả nảy sinh những nghi ngờ không cần thiết.

06

Từ cần nhớ: 心もとない(こころもとない)/おぼつかない/思い過ごし(おもいすごし)/きゆう

Ý nghĩa / cách dùng Không yên tâm / khó mà làm được / nghĩ quá lên / nỗi lo không cần thiết.

例

新人だけで準備を進めるのは心もとないと思ったが、それは思い過ごしだった。

Tôi đã nghĩ để nhân viên mới tự chuẩn bị thì không yên tâm, nhưng đó chỉ là tôi nghĩ quá lên.

Điểm dễ nhầm: 「まことしやか」 và 「もっともらしい」 là «trông như thật, nghe có lý» nhưng ngụ ý thực ra có thể không đúng, nên không đồng nghĩa với 「確かな」. 「確たる」 chỉ đứng trước danh từ (確たる証拠). 「思い過ごし」 là nghĩ quá lên, còn 「きゆう」 là lo về điều rốt cuộc không xảy ra.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn câu hoặc cụm từ có nghĩa gần nhất với câu đã cho hoặc phần được gạch chân. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Diễn đạt tương đương
    1
    担当者のあやふやな返答に、客はかえって不信感を募らせた。
    Câu 02 · Diễn đạt tương đương
    2
    うろ覚えの手順で機械を操作するのは、思わぬ事故のもとだ。
    Câu 03 · Diễn đạt tương đương
    3
    調査が進むにつれ、事故の原因のおぼろげな輪郭が浮かび上がってきた。
    Câu 04 · Diễn đạt tương đương
    4
    長年手がけた計画の中止が決まった日、彼はうつろな目で資料を眺めていた。
    Câu 05 · Diễn đạt tương đương
    5
    平均値だけを示して改善を強調するのは、一種のまやかしだ。
    Câu 06 · Diễn đạt tương đương
    6
    人気歌手が引退するというまことしやかなうわさが流れたが、本人はすぐに否定した。
    Câu 07 · Diễn đạt tương đương
    7
    遅刻の理由を尋ねると、彼はもっともらしい言い訳を並べた。
    Câu 08 · Diễn đạt tương đương
    8
    いかがわしいサイトから得た情報を、確かめもせずに記事にしてはならない。
    Câu 09 · Diễn đạt tương đương
    9
    急に親しげに近づいてきた男の話は、どこかうさんくさかった。
    Câu 10 · Diễn đạt tương đương
    10
    入社したばかりの新人一人に大事な取引を任せるのは、いささか心もとない。
    Câu 11 · Diễn đạt tương đương
    11
    このままの準備状況では、期限までの完成はおぼつかない。
    Câu 12 · Diễn đạt tương đương
    12
    確たる根拠もないまま、売り上げが伸びると予測するのは危うい。
    Câu 13 · Diễn đạt tương đương
    13
    何度失敗しても、彼女は自分の研究の価値に揺るぎない自信を持っていた。
    Câu 14 · Diễn đạt tương đương
    14
    この絵が若いころの彼の作品であることは、紛れもない事実だ。
    Câu 15 · Diễn đạt tương đương
    15
    説明が二転三転したことで、計画そのものに疑念を抱く社員が増えた。
    Câu 16 · Diễn đạt tương đương
    16
    会社の正式な発表がないまま、合併をめぐる憶測ばかりが広がっている。
    Câu 17 · Diễn đạt tương đương
    17
    データを確かめずに当て推量で在庫の量を決めると、無駄が多くなる。
    Câu 18 · Diễn đạt tương đương
    18
    その古文書が江戸時代初期のものだという主張は、専門家の間では眉唾物とされている。
    Câu 19 · Diễn đạt tương đương
    19
    同僚に避けられている気がしたが、どうやら私の思い過ごしだったようだ。
    Câu 20 · Diễn đạt tương đương
    20
    新制度で業務が混乱するのではと心配したが、それはきゆうに終わった。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcChọn từ phù hợp · Bài 16 — Thành ngữ khi đàm phán và đánh giáTừ vựng N1Bài sauDiễn đạt tương đương · Bài 02 — Tính cách gây trở ngại khi hợp tác

    Bài trước

    • Bài 12Trạng từ chỉ tiến trình và dụng ý
    • Bài 13Từ vay mượn trong chiến lược và quản trị
    • Bài 14Từ vay mượn trong nghiên cứu và truyền thông
    • Bài 15Thành ngữ trong xử lý công việc
    • Bài 16Thành ngữ khi đàm phán và đánh giá

    Bài sau

    • Bài 02Tính cách gây trở ngại khi hợp tác
    • Bài 03Phẩm cách và cách ứng xử tinh tế
    • Bài 04Cảm xúc khó nói thành lời
    • Bài 05Trạng từ trong lập luận trang trọng
    • Bài 06Thời điểm và nhịp thay đổi trong văn nghị luận
    © 2012–2026 VNJPCLUB